Lịch âm ngày 13 tháng 6 năm 1943

lịch vạn niên ngày 13 tháng 6 năm 1943

Ngày Dương Lịch: 13-6-1943

Ngày Âm Lịch: 11-5-1943

Ngày trong tuần: Chủ Nhật

Ngày Nhâm Dần tháng Mậu Ngọ năm Quý Mùi

Ngày Tốt: Dọn dẹp, Giải hạn, Chữa bệnh, Xuất hành, Khai phá

Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1-3), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Dậu (17-19), Hợi (21-23)

ngày 13 tháng 6 năm 1943 ngày 13/06/1943 ngày tốt tháng 6 năm 1943 ngày tốt xấu tháng 6

CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 13

DƯƠNG LỊCHÂM LỊCH
Tháng 6 Năm 1943Tháng 5 Năm 1943 (Quý Mùi)
13
11

Ngày: Nhâm Dần, Tháng: Mậu Ngọ

Tiết khí: Mang Chủng

Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Sửu (1-3), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Dậu (17-19), Hợi (21-23)
MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT, MÀU TÍM: NGÀY XẤU

LỊCH ÂM THÁNG 6 NĂM 1943

THỨ HAITHỨ BATHỨ TƯTHỨ NĂMTHỨ SÁUTHỨ BẢYCHỦ NHẬT
 
1
29/4
●
2
30
●
3
1/5
 
4
2
 
5
3
●
6
4
●
7
5
●
8
6
●
9
7
●
10
8
●
11
9
 
12
10
●
13
11
 
14
12
●
15
13
 
16
14
 
17
15
●
18
16
●
19
17
●
20
18
●
21
19
●
22
20
●
23
21
 
24
22
 
25
23
 
26
24
●
27
25
●
28
26
 
29
27
●
30
28

XEM TỐT XẤU NGÀY 13 THÁNG 6

Sửu (1-3) ; Mão (5-7) ; Tỵ (9-11) ; Mùi (13-15) ; Dậu (17-19) ; Hợi (21-23)

Tý (23-1) ; Dần (3-5) ; Thìn (7-9) ; Ngọ (11-13) ; Thân (15-17) ; Tuất (19-21)

Chưa có thông tin cho ngày này.

Mộc

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Trực Trừ

Sao tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Phúc Sinh. Sao xấu: Kiếp Sát.

Hỷ thần: Đông Nam. Tài thần: Tây Bắc. Hắc thần: Chính Nam.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Luận giải ngày 13/06/1943

Nguồn đánh giá: Quy tắc nội bộ. Điểm tốt/xấu chỉ mang tính tham khảo.

Đánh giá: Tốt - 67/100

Việc nên làm: Dọn dẹp, Giải hạn, Chữa bệnh, Xuất hành, Khai phá

Việc không nên làm: Khai trương, Cưới hỏi

Tuổi hợp: Ngọ, Tuất, Hợi. Tuổi xung: Thân, Tỵ, Hợi.

Xem giờ hoàng đạo Xem hướng xuất hành