Lịch âm ngày 25 tháng 7 năm 1942

lịch vạn niên ngày 25 tháng 7 năm 1942

Ngày Dương Lịch: 25-7-1942

Ngày Âm Lịch: 13-6-1942

Ngày trong tuần: Thứ Bảy

Ngày Kỷ Mão tháng Đinh Mùi năm Nhâm Ngọ

Ngày Tốt: Cầu tài, Cúng lễ, Ký kết, Cưới hỏi, Giao tế

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Dần (3-5), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Tuất (19-21)

ngày 25 tháng 7 năm 1942 ngày 25/07/1942 ngày tốt tháng 7 năm 1942 ngày tốt xấu tháng 7

CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 25

DƯƠNG LỊCHÂM LỊCH
Tháng 7 Năm 1942Tháng 6 Năm 1942 (Nhâm Ngọ)
25
13

Ngày: Kỷ Mão, Tháng: Đinh Mùi

Tiết khí: Đại Thử

Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23-1), Dần (3-5), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Tuất (19-21)
MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT, MÀU TÍM: NGÀY XẤU

LỊCH ÂM THÁNG 7 NĂM 1942

THỨ HAITHỨ BATHỨ TƯTHỨ NĂMTHỨ SÁUTHỨ BẢYCHỦ NHẬT
 
1
18/5
●
2
19
●
3
20
 
4
21
●
5
22
●
6
23
●
7
24
 
8
25
●
9
26
●
10
27
●
11
28
 
12
29
●
13
1/6
●
14
2
●
15
3
 
16
4
 
17
5
●
18
6
●
19
7
 
20
8
●
21
9
●
22
10
●
23
11
 
24
12
●
25
13
●
26
14
●
27
15
 
28
16
 
29
17
●
30
18
●
31
19

XEM TỐT XẤU NGÀY 25 THÁNG 7

Tý (23-1) ; Dần (3-5) ; Thìn (7-9) ; Ngọ (11-13) ; Thân (15-17) ; Tuất (19-21)

Sửu (1-3) ; Mão (5-7) ; Tỵ (9-11) ; Mùi (13-15) ; Dậu (17-19) ; Hợi (21-23)

Chưa có thông tin cho ngày này.

Mộc

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Trực Mãn

Sao tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Phúc Sinh. Sao xấu: Kiếp Sát.

Hỷ thần: Nam. Tài thần: Bắc. Hắc thần: Chính Đông.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Luận giải ngày 25/07/1942

Nguồn đánh giá: Quy tắc nội bộ. Điểm tốt/xấu chỉ mang tính tham khảo.

Đánh giá: Tốt - 69/100

Việc nên làm: Cầu tài, Cúng lễ, Ký kết, Cưới hỏi, Giao tế

Việc không nên làm: Kiện tụng, Vay nợ lớn

Tuổi hợp: Hợi, Mùi, Tuất. Tuổi xung: Dậu, Tý, Ngọ.

Xem giờ hoàng đạo Xem hướng xuất hành