Lịch âm ngày 14 tháng 5 năm 1942
lịch vạn niên ngày 14 tháng 5 năm 1942
Ngày Dương Lịch: 14-5-1942
Ngày Âm Lịch: 30-3-1942
Ngày trong tuần: Thứ Năm
Ngày Đinh Mão tháng Giáp Thìn năm Nhâm Ngọ
Ngày Tốt: Cầu tài, Cúng lễ, Ký kết, Cưới hỏi, Giao tế
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Dần (3-5), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Tuất (19-21)
ngày 14 tháng 5 năm 1942 ngày 14/05/1942 ngày tốt tháng 5 năm 1942 ngày tốt xấu tháng 5
CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 14
| DƯƠNG LỊCH | ÂM LỊCH |
|---|---|
| Tháng 5 Năm 1942 | Tháng 3 Năm 1942 (Nhâm Ngọ) |
14 |
30 Ngày: Đinh Mão, Tháng: Giáp Thìn Tiết khí: Lập Hạ |
| Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt) | |
| Tý (23-1), Dần (3-5), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Tuất (19-21) | |
XEM TỐT XẤU NGÀY 14 THÁNG 5
Tý (23-1) ; Dần (3-5) ; Thìn (7-9) ; Ngọ (11-13) ; Thân (15-17) ; Tuất (19-21) | |
Sửu (1-3) ; Mão (5-7) ; Tỵ (9-11) ; Mùi (13-15) ; Dậu (17-19) ; Hợi (21-23) | |
Chưa có thông tin cho ngày này. | |
Mộc | |
Chưa có thông tin cho ngày này. | |
Chưa có thông tin cho ngày này. | |
Chưa có thông tin cho ngày này. | |
Trực Mãn | |
Sao tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Phúc Sinh. Sao xấu: Kiếp Sát. | |
Hỷ thần: Nam. Tài thần: Bắc. Hắc thần: Chính Đông. | |
Chưa có thông tin cho ngày này. |
Luận giải ngày 14/05/1942
Nguồn đánh giá: Quy tắc nội bộ. Điểm tốt/xấu chỉ mang tính tham khảo.
Đánh giá: Tốt - 79/100
Việc nên làm: Cầu tài, Cúng lễ, Ký kết, Cưới hỏi, Giao tế
Việc không nên làm: Kiện tụng, Vay nợ lớn
Tuổi hợp: Hợi, Mùi, Tuất. Tuổi xung: Dậu, Tý, Ngọ.
Xem giờ hoàng đạo Xem hướng xuất hành