Lịch âm ngày 2 tháng 11 năm 1940

lịch vạn niên ngày 2 tháng 11 năm 1940

Ngày Dương Lịch: 2-11-1940

Ngày Âm Lịch: 3-10-1940

Ngày trong tuần: Thứ Bảy

Ngày Kỷ Dậu tháng Đinh Hợi năm Canh Thìn

Ngày Trung bình: Cưới hỏi, Khai trương, Ký hợp đồng, Cầu tài, Mua xe, Hoàn thiện giấy tờ

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Dần (3-5), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Tuất (19-21)

ngày 2 tháng 11 năm 1940 ngày 02/11/1940 ngày tốt tháng 11 năm 1940 ngày tốt xấu tháng 11

CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 2

DƯƠNG LỊCHÂM LỊCH
Tháng 11 Năm 1940Tháng 10 Năm 1940 (Canh Thìn)
2
3

Ngày: Kỷ Dậu, Tháng: Đinh Hợi

Tiết khí: Sương Giáng

Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23-1), Dần (3-5), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Tuất (19-21)
MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT, MÀU TÍM: NGÀY XẤU

LỊCH ÂM THÁNG 11 NĂM 1940

THỨ HAITHỨ BATHỨ TƯTHỨ NĂMTHỨ SÁUTHỨ BẢYCHỦ NHẬT
●
1
2/10
 
2
3
●
3
4
●
4
5
 
5
6
 
6
7
●
7
8
●
8
9
 
9
10
 
10
11
●
11
12
●
12
13
●
13
14
 
14
15
●
15
16
●
16
17
 
17
18
 
18
19
●
19
20
●
20
21
 
21
22
 
22
23
●
23
24
●
24
25
●
25
26
 
26
27
●
27
28
●
28
29
●
29
1/11
 
30
2

XEM TỐT XẤU NGÀY 2 THÁNG 11

Tý (23-1) ; Dần (3-5) ; Thìn (7-9) ; Ngọ (11-13) ; Thân (15-17) ; Tuất (19-21)

Sửu (1-3) ; Mão (5-7) ; Tỵ (9-11) ; Mùi (13-15) ; Dậu (17-19) ; Hợi (21-23)

Chưa có thông tin cho ngày này.

Thổ

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Trực Thành

Sao tốt: Thiên Ân. Sao xấu: Kiếp Sát.

Hỷ thần: Chính Bắc. Tài thần: Đông. Hắc thần: Tây.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Luận giải ngày 02/11/1940

Nguồn đánh giá: Quy tắc nội bộ. Điểm tốt/xấu chỉ mang tính tham khảo.

Đánh giá: Trung bình - 61/100

Việc nên làm: Cưới hỏi, Khai trương, Ký hợp đồng, Cầu tài, Mua xe, Hoàn thiện giấy tờ

Việc không nên làm: Kiện tụng, Phá dỡ, Việc rủi ro cao

Tuổi hợp: Sửu, Tỵ, Thìn. Tuổi xung: Mão, Tý, Ngọ.

Xem giờ hoàng đạo Xem hướng xuất hành