Lịch âm ngày 29 tháng 2 năm 1940

lịch vạn niên ngày 29 tháng 2 năm 1940

Ngày Dương Lịch: 29-2-1940

Ngày Âm Lịch: 22-1-1940

Ngày trong tuần: Thứ Năm

Ngày Nhâm Dần tháng Mậu Dần năm Canh Thìn

Ngày Rất tốt: Dọn dẹp, Giải hạn, Chữa bệnh, Xuất hành, Khai phá, Mở cửa hàng

Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1-3), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Dậu (17-19), Hợi (21-23)

ngày 29 tháng 2 năm 1940 ngày 29/02/1940 ngày tốt tháng 2 năm 1940 ngày tốt xấu tháng 2

CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 29

DƯƠNG LỊCHÂM LỊCH
Tháng 2 Năm 1940Tháng 1 Năm 1940 (Canh Thìn)
29
22

Ngày: Nhâm Dần, Tháng: Mậu Dần

Tiết khí: Vũ Thủy

Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Sửu (1-3), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Dậu (17-19), Hợi (21-23)
MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT, MÀU TÍM: NGÀY XẤU

LỊCH ÂM THÁNG 2 NĂM 1940

THỨ HAITHỨ BATHỨ TƯTHỨ NĂMTHỨ SÁUTHỨ BẢYCHỦ NHẬT
 
1
24/12
 
2
25
●
3
26
●
4
27
 
5
28
 
6
29
●
7
30
●
8
1/1
 
9
2
 
10
3
●
11
4
●
12
5
 
13
6
 
14
7
●
15
8
●
16
9
 
17
10
 
18
11
●
19
12
●
20
13
 
21
14
 
22
15
 
23
16
●
24
17
 
25
18
 
26
19
●
27
20
●
28
21
●
29
22

XEM TỐT XẤU NGÀY 29 THÁNG 2

Sửu (1-3) ; Mão (5-7) ; Tỵ (9-11) ; Mùi (13-15) ; Dậu (17-19) ; Hợi (21-23)

Tý (23-1) ; Dần (3-5) ; Thìn (7-9) ; Ngọ (11-13) ; Thân (15-17) ; Tuất (19-21)

Chưa có thông tin cho ngày này.

Thổ

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Trực Trừ

Sao tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Phúc Sinh. Sao xấu: Kiếp Sát.

Hỷ thần: Đông Nam. Tài thần: Tây Bắc. Hắc thần: Chính Nam.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Luận giải ngày 29/02/1940

Nguồn đánh giá: Quy tắc nội bộ. Điểm tốt/xấu chỉ mang tính tham khảo.

Đánh giá: Rất tốt - 89/100

Việc nên làm: Dọn dẹp, Giải hạn, Chữa bệnh, Xuất hành, Khai phá, Mở cửa hàng

Việc không nên làm: Khai trương, Cưới hỏi

Tuổi hợp: Ngọ, Tuất, Hợi. Tuổi xung: Thân, Tỵ, Hợi.

Xem giờ hoàng đạo Xem hướng xuất hành