Lịch âm ngày 6 tháng 10 năm 1939

lịch vạn niên ngày 6 tháng 10 năm 1939

Ngày Dương Lịch: 6-10-1939

Ngày Âm Lịch: 24-8-1939

Ngày trong tuần: Thứ Sáu

Ngày Bính Tý tháng Quý Dậu năm Kỷ Mão

Ngày Trung bình: Nghỉ ngơi, Tổng kết, Cầu an, Học hành, Đàm phán

Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1-3), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Dậu (17-19), Hợi (21-23)

ngày 6 tháng 10 năm 1939 ngày 06/10/1939 ngày tốt tháng 10 năm 1939 ngày tốt xấu tháng 10

CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 6

DƯƠNG LỊCHÂM LỊCH
Tháng 10 Năm 1939Tháng 8 Năm 1939 (Kỷ Mão)
6
24

Ngày: Bính Tý, Tháng: Quý Dậu

Tiết khí: Thu Phân

Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Sửu (1-3), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Dậu (17-19), Hợi (21-23)
MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT, MÀU TÍM: NGÀY XẤU

LỊCH ÂM THÁNG 10 NĂM 1939

THỨ HAITHỨ BATHỨ TƯTHỨ NĂMTHỨ SÁUTHỨ BẢYCHỦ NHẬT
 
1
19/8
 
2
20
●
3
21
●
4
22
 
5
23
 
6
24
●
7
25
●
8
26
●
9
27
●
10
28
●
11
29
●
12
30
●
13
1/9
 
14
2
●
15
3
●
16
4
●
17
5
 
18
6
 
19
7
●
20
8
●
21
9
 
22
10
●
23
11
●
24
12
●
25
13
 
26
14
 
27
15
●
28
16
●
29
17
 
30
18
 
31
19

XEM TỐT XẤU NGÀY 6 THÁNG 10

Sửu (1-3) ; Mão (5-7) ; Tỵ (9-11) ; Mùi (13-15) ; Dậu (17-19) ; Hợi (21-23)

Tý (23-1) ; Dần (3-5) ; Thìn (7-9) ; Ngọ (11-13) ; Thân (15-17) ; Tuất (19-21)

Chưa có thông tin cho ngày này.

Hỏa

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Trực Bế

Sao tốt: Thiên Ân. Sao xấu: Kiếp Sát.

Hỷ thần: Chính Tây. Tài thần: Tây Nam. Hắc thần: Đông Bắc.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Luận giải ngày 06/10/1939

Nguồn đánh giá: Quy tắc nội bộ. Điểm tốt/xấu chỉ mang tính tham khảo.

Đánh giá: Trung bình - 52/100

Việc nên làm: Nghỉ ngơi, Tổng kết, Cầu an, Học hành, Đàm phán

Việc không nên làm: Khai trương, Ký hợp đồng, Xuất hành, Việc rủi ro cao

Tuổi hợp: Thân, Thìn, Sửu. Tuổi xung: Ngọ, Mão, Dậu.

Xem giờ hoàng đạo Xem hướng xuất hành