Lịch âm ngày 27 tháng 1 năm 1939

lịch vạn niên ngày 27 tháng 1 năm 1939

Ngày Dương Lịch: 27-1-1939

Ngày Âm Lịch: 8-12-1938

Ngày trong tuần: Thứ Sáu

Ngày Giáp Tý tháng Ất Sửu năm Mậu Dần

Ngày Rất tốt: Nghỉ ngơi, Tổng kết, Cầu an, Học hành, Đàm phán, Mở cửa hàng

Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1-3), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Dậu (17-19), Hợi (21-23)

ngày 27 tháng 1 năm 1939 ngày 27/01/1939 ngày tốt tháng 1 năm 1939 ngày tốt xấu tháng 1

CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 27

DƯƠNG LỊCHÂM LỊCH
Tháng 1 Năm 1939Tháng 12 Năm 1938 (Mậu Dần)
27
8

Ngày: Giáp Tý, Tháng: Ất Sửu

Tiết khí: Đại Hàn

Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Sửu (1-3), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Dậu (17-19), Hợi (21-23)
MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT, MÀU TÍM: NGÀY XẤU

LỊCH ÂM THÁNG 1 NĂM 1939

THỨ HAITHỨ BATHỨ TƯTHỨ NĂMTHỨ SÁUTHỨ BẢYCHỦ NHẬT
 
1
11/11
●
2
12
●
3
13
 
4
14
 
5
15
 
6
16
●
7
17
 
8
18
 
9
19
●
10
20
●
11
21
●
12
22
 
13
23
●
14
24
●
15
25
 
16
26
 
17
27
 
18
28
●
19
29
●
20
1/12
 
21
2
 
22
3
●
23
4
●
24
5
 
25
6
●
26
7
●
27
8
●
28
9
 
29
10
 
30
11
●
31
12

XEM TỐT XẤU NGÀY 27 THÁNG 1

Sửu (1-3) ; Mão (5-7) ; Tỵ (9-11) ; Mùi (13-15) ; Dậu (17-19) ; Hợi (21-23)

Tý (23-1) ; Dần (3-5) ; Thìn (7-9) ; Ngọ (11-13) ; Thân (15-17) ; Tuất (19-21)

Chưa có thông tin cho ngày này.

Hỏa

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Trực Bế

Sao tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Phúc Sinh. Sao xấu: Kiếp Sát.

Hỷ thần: Chính Tây. Tài thần: Tây Nam. Hắc thần: Đông Bắc.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Luận giải ngày 27/01/1939

Nguồn đánh giá: Quy tắc nội bộ. Điểm tốt/xấu chỉ mang tính tham khảo.

Đánh giá: Rất tốt - 84/100

Việc nên làm: Nghỉ ngơi, Tổng kết, Cầu an, Học hành, Đàm phán, Mở cửa hàng

Việc không nên làm: Khai trương, Ký hợp đồng, Xuất hành

Tuổi hợp: Thân, Thìn, Sửu. Tuổi xung: Ngọ, Mão, Dậu.

Xem giờ hoàng đạo Xem hướng xuất hành