Lịch âm ngày 16 tháng 1 năm 1939

lịch vạn niên ngày 16 tháng 1 năm 1939

Ngày Dương Lịch: 16-1-1939

Ngày Âm Lịch: 26-11-1938

Ngày trong tuần: Thứ Hai

Ngày Quý Sửu tháng Giáp Tý năm Mậu Dần

Ngày Trung bình: Khai trương, Mở cửa hàng, Xuất hành, Xây sửa, Tích lũy

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Dần (3-5), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Tuất (19-21)

ngày 16 tháng 1 năm 1939 ngày 16/01/1939 ngày tốt tháng 1 năm 1939 ngày tốt xấu tháng 1

CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 16

DƯƠNG LỊCHÂM LỊCH
Tháng 1 Năm 1939Tháng 11 Năm 1938 (Mậu Dần)
16
26

Ngày: Quý Sửu, Tháng: Giáp Tý

Tiết khí: Tiểu Hàn

Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23-1), Dần (3-5), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Tuất (19-21)
MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT, MÀU TÍM: NGÀY XẤU

LỊCH ÂM THÁNG 1 NĂM 1939

THỨ HAITHỨ BATHỨ TƯTHỨ NĂMTHỨ SÁUTHỨ BẢYCHỦ NHẬT
 
1
11/11
●
2
12
●
3
13
 
4
14
 
5
15
 
6
16
●
7
17
 
8
18
 
9
19
●
10
20
●
11
21
●
12
22
 
13
23
●
14
24
●
15
25
 
16
26
 
17
27
 
18
28
●
19
29
●
20
1/12
 
21
2
 
22
3
●
23
4
●
24
5
 
25
6
●
26
7
●
27
8
●
28
9
 
29
10
 
30
11
●
31
12

XEM TỐT XẤU NGÀY 16 THÁNG 1

Tý (23-1) ; Dần (3-5) ; Thìn (7-9) ; Ngọ (11-13) ; Thân (15-17) ; Tuất (19-21)

Sửu (1-3) ; Mão (5-7) ; Tỵ (9-11) ; Mùi (13-15) ; Dậu (17-19) ; Hợi (21-23)

Chưa có thông tin cho ngày này.

Hỏa

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Trực Kiến

Sao tốt: Thiên Ân. Sao xấu: Kiếp Sát.

Hỷ thần: Đông. Tài thần: Tây. Hắc thần: Chính Bắc.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Luận giải ngày 16/01/1939

Nguồn đánh giá: Quy tắc nội bộ. Điểm tốt/xấu chỉ mang tính tham khảo.

Đánh giá: Trung bình - 53/100

Việc nên làm: Khai trương, Mở cửa hàng, Xuất hành, Xây sửa, Tích lũy

Việc không nên làm: Động thổ, An táng, Việc rủi ro cao

Tuổi hợp: Tỵ, Dậu, Tý. Tuổi xung: Mùi, Thìn, Tuất.

Xem giờ hoàng đạo Xem hướng xuất hành