Lịch âm ngày 14 tháng 12 năm 1937

lịch vạn niên ngày 14 tháng 12 năm 1937

Ngày Dương Lịch: 14-12-1937

Ngày Âm Lịch: 12-11-1937

Ngày trong tuần: Thứ Ba

Ngày Ất Hợi tháng Nhâm Tý năm Đinh Sửu

Ngày Tốt: Khai trương, Mở hàng, Xuất hành, Cầu tài, Cưới hỏi

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Dần (3-5), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Tuất (19-21)

ngày 14 tháng 12 năm 1937 ngày 14/12/1937 ngày tốt tháng 12 năm 1937 ngày tốt xấu tháng 12

CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 14

DƯƠNG LỊCHÂM LỊCH
Tháng 12 Năm 1937Tháng 11 Năm 1937 (Đinh Sửu)
14
12

Ngày: Ất Hợi, Tháng: Nhâm Tý

Tiết khí: Đại Tuyết

Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23-1), Dần (3-5), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Tuất (19-21)
MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT, MÀU TÍM: NGÀY XẤU

LỊCH ÂM THÁNG 12 NĂM 1937

THỨ HAITHỨ BATHỨ TƯTHỨ NĂMTHỨ SÁUTHỨ BẢYCHỦ NHẬT
●
1
29/10
●
2
30
 
3
1/11
●
4
2
●
5
3
●
6
4
 
7
5
 
8
6
 
9
7
●
10
8
●
11
9
 
12
10
●
13
11
●
14
12
●
15
13
 
16
14
●
17
15
●
18
16
●
19
17
 
20
18
 
21
19
●
22
20
●
23
21
 
24
22
 
25
23
●
26
24
●
27
25
 
28
26
 
29
27
●
30
28
●
31
29

XEM TỐT XẤU NGÀY 14 THÁNG 12

Tý (23-1) ; Dần (3-5) ; Thìn (7-9) ; Ngọ (11-13) ; Thân (15-17) ; Tuất (19-21)

Sửu (1-3) ; Mão (5-7) ; Tỵ (9-11) ; Mùi (13-15) ; Dậu (17-19) ; Hợi (21-23)

Chưa có thông tin cho ngày này.

Thủy

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Trực Khai

Sao tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Phúc Sinh. Sao xấu: Kiếp Sát.

Hỷ thần: Chính Đông. Tài thần: Nam. Hắc thần: Bắc.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Luận giải ngày 14/12/1937

Nguồn đánh giá: Quy tắc nội bộ. Điểm tốt/xấu chỉ mang tính tham khảo.

Đánh giá: Tốt - 77/100

Việc nên làm: Khai trương, Mở hàng, Xuất hành, Cầu tài, Cưới hỏi

Việc không nên làm: An táng, Đóng cửa

Tuổi hợp: Mão, Mùi, Dần. Tuổi xung: Tỵ, Dần, Thân.

Xem giờ hoàng đạo Xem hướng xuất hành