Lịch âm ngày 10 tháng 9 năm 1934

lịch vạn niên ngày 10 tháng 9 năm 1934

Ngày Dương Lịch: 10-9-1934

Ngày Âm Lịch: 2-8-1934

Ngày trong tuần: Thứ Hai

Ngày Giáp Thân tháng Quý Dậu năm Giáp Tuất

Ngày Tốt: Cúng lễ, Cầu an, Việc nhỏ, Di chuyển, Ký hợp đồng

Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1-3), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Dậu (17-19), Hợi (21-23)

ngày 10 tháng 9 năm 1934 ngày 10/09/1934 ngày tốt tháng 9 năm 1934 ngày tốt xấu tháng 9

CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 10

DƯƠNG LỊCHÂM LỊCH
Tháng 9 Năm 1934Tháng 8 Năm 1934 (Giáp Tuất)
10
2

Ngày: Giáp Thân, Tháng: Quý Dậu

Tiết khí: Bạch Lộ

Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Sửu (1-3), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Dậu (17-19), Hợi (21-23)
MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT, MÀU TÍM: NGÀY XẤU

LỊCH ÂM THÁNG 9 NĂM 1934

THỨ HAITHỨ BATHỨ TƯTHỨ NĂMTHỨ SÁUTHỨ BẢYCHỦ NHẬT
 
1
23/7
●
2
24
●
3
25
●
4
26
 
5
27
●
6
28
●
7
29
 
8
30
 
9
1/8
●
10
2
●
11
3
 
12
4
 
13
5
 
14
6
●
15
7
 
16
8
 
17
9
●
18
10
●
19
11
●
20
12
 
21
13
●
22
14
●
23
15
 
24
16
 
25
17
 
26
18
●
27
19
●
28
20
 
29
21
●
30
22

XEM TỐT XẤU NGÀY 10 THÁNG 9

Sửu (1-3) ; Mão (5-7) ; Tỵ (9-11) ; Mùi (13-15) ; Dậu (17-19) ; Hợi (21-23)

Tý (23-1) ; Dần (3-5) ; Thìn (7-9) ; Ngọ (11-13) ; Thân (15-17) ; Tuất (19-21)

Chưa có thông tin cho ngày này.

Kim

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Trực Nguy

Sao tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Phúc Sinh. Sao xấu: Kiếp Sát.

Hỷ thần: Đông Bắc. Tài thần: Chính Tây. Hắc thần: Tây Nam.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Luận giải ngày 10/09/1934

Nguồn đánh giá: Quy tắc nội bộ. Điểm tốt/xấu chỉ mang tính tham khảo.

Đánh giá: Tốt - 71/100

Việc nên làm: Cúng lễ, Cầu an, Việc nhỏ, Di chuyển, Ký hợp đồng

Việc không nên làm: Xuất hành xa, Động thổ, Khai trương

Tuổi hợp: Tý, Thìn, Tỵ. Tuổi xung: Dần, Tỵ, Hợi.

Xem giờ hoàng đạo Xem hướng xuất hành