Lịch âm ngày 25 tháng 7 năm 1934

lịch vạn niên ngày 25 tháng 7 năm 1934

Ngày Dương Lịch: 25-7-1934

Ngày Âm Lịch: 14-6-1934

Ngày trong tuần: Thứ Tư

Ngày Đinh Dậu tháng Tân Mùi năm Giáp Tuất

Ngày Trung bình: Cưới hỏi, Khai trương, Ký hợp đồng, Cầu tài, Mua xe, Hoàn thiện giấy tờ

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Dần (3-5), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Tuất (19-21)

ngày 25 tháng 7 năm 1934 ngày 25/07/1934 ngày tốt tháng 7 năm 1934 ngày tốt xấu tháng 7

CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 25

DƯƠNG LỊCHÂM LỊCH
Tháng 7 Năm 1934Tháng 6 Năm 1934 (Giáp Tuất)
25
14

Ngày: Đinh Dậu, Tháng: Tân Mùi

Tiết khí: Đại Thử

Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23-1), Dần (3-5), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Tuất (19-21)
MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT, MÀU TÍM: NGÀY XẤU

LỊCH ÂM THÁNG 7 NĂM 1934

THỨ HAITHỨ BATHỨ TƯTHỨ NĂMTHỨ SÁUTHỨ BẢYCHỦ NHẬT
 
1
20/5
●
2
21
●
3
22
●
4
23
 
5
24
●
6
25
●
7
26
●
8
27
 
9
28
 
10
29
●
11
30
●
12
1/6
 
13
2
 
14
3
●
15
4
●
16
5
 
17
6
 
18
7
●
19
8
●
20
9
 
21
10
●
22
11
●
23
12
●
24
13
 
25
14
 
26
15
●
27
16
●
28
17
●
29
18
 
30
19
●
31
20

XEM TỐT XẤU NGÀY 25 THÁNG 7

Tý (23-1) ; Dần (3-5) ; Thìn (7-9) ; Ngọ (11-13) ; Thân (15-17) ; Tuất (19-21)

Sửu (1-3) ; Mão (5-7) ; Tỵ (9-11) ; Mùi (13-15) ; Dậu (17-19) ; Hợi (21-23)

Chưa có thông tin cho ngày này.

Kim

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Trực Thành

Sao tốt: Thiên Ân. Sao xấu: Kiếp Sát.

Hỷ thần: Chính Bắc. Tài thần: Đông. Hắc thần: Tây.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Luận giải ngày 25/07/1934

Nguồn đánh giá: Quy tắc nội bộ. Điểm tốt/xấu chỉ mang tính tham khảo.

Đánh giá: Trung bình - 49/100

Việc nên làm: Cưới hỏi, Khai trương, Ký hợp đồng, Cầu tài, Mua xe, Hoàn thiện giấy tờ

Việc không nên làm: Kiện tụng, Phá dỡ, Việc rủi ro cao

Tuổi hợp: Sửu, Tỵ, Thìn. Tuổi xung: Mão, Tý, Ngọ.

Xem giờ hoàng đạo Xem hướng xuất hành