Lịch âm ngày 11 tháng 1 năm 1934

lịch vạn niên ngày 11 tháng 1 năm 1934

Ngày Dương Lịch: 11-1-1934

Ngày Âm Lịch: 26-11-1933

Ngày trong tuần: Thứ Năm

Ngày Nhâm Ngọ tháng Giáp Tý năm Quý Dậu

Ngày Trung bình: Sửa chữa, Lưu kho, Hoàn thiện hồ sơ, Khai trương, Gặp gỡ

Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1-3), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Dậu (17-19), Hợi (21-23)

ngày 11 tháng 1 năm 1934 ngày 11/01/1934 ngày tốt tháng 1 năm 1934 ngày tốt xấu tháng 1

CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 11

DƯƠNG LỊCHÂM LỊCH
Tháng 1 Năm 1934Tháng 11 Năm 1933 (Quý Dậu)
11
26

Ngày: Nhâm Ngọ, Tháng: Giáp Tý

Tiết khí: Tiểu Hàn

Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Sửu (1-3), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Dậu (17-19), Hợi (21-23)
MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT, MÀU TÍM: NGÀY XẤU

LỊCH ÂM THÁNG 1 NĂM 1934

THỨ HAITHỨ BATHỨ TƯTHỨ NĂMTHỨ SÁUTHỨ BẢYCHỦ NHẬT
●
1
16/11
 
2
17
●
3
18
●
4
19
●
5
20
 
6
21
●
7
22
●
8
23
●
9
24
 
10
25
 
11
26
●
12
27
●
13
28
 
14
29
 
15
1/12
●
16
2
●
17
3
 
18
4
 
19
5
●
20
6
●
21
7
 
22
8
 
23
9
●
24
10
●
25
11
 
26
12
 
27
13
●
28
14
●
29
15
 
30
16
 
31
17

XEM TỐT XẤU NGÀY 11 THÁNG 1

Sửu (1-3) ; Mão (5-7) ; Tỵ (9-11) ; Mùi (13-15) ; Dậu (17-19) ; Hợi (21-23)

Tý (23-1) ; Dần (3-5) ; Thìn (7-9) ; Ngọ (11-13) ; Thân (15-17) ; Tuất (19-21)

Chưa có thông tin cho ngày này.

Mộc

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Trực Chấp

Sao tốt: Thiên Ân. Sao xấu: Kiếp Sát.

Hỷ thần: Tây Bắc. Tài thần: Chính Nam. Hắc thần: Đông Nam.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Luận giải ngày 11/01/1934

Nguồn đánh giá: Quy tắc nội bộ. Điểm tốt/xấu chỉ mang tính tham khảo.

Đánh giá: Trung bình - 58/100

Việc nên làm: Sửa chữa, Lưu kho, Hoàn thiện hồ sơ, Khai trương, Gặp gỡ

Việc không nên làm: Cưới hỏi, Khai trương lớn, Việc rủi ro cao

Tuổi hợp: Dần, Tuất, Mùi. Tuổi xung: Tý, Mão, Dậu.

Xem giờ hoàng đạo Xem hướng xuất hành