Lịch âm ngày 16 tháng 2 năm 1933

lịch vạn niên ngày 16 tháng 2 năm 1933

Ngày Dương Lịch: 16-2-1933

Ngày Âm Lịch: 22-1-1933

Ngày trong tuần: Thứ Năm

Ngày Quý Sửu tháng Giáp Dần năm Quý Dậu

Ngày Trung bình: Khai trương, Mở cửa hàng, Xuất hành, Xây sửa, Tích lũy

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Dần (3-5), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Tuất (19-21)

ngày 16 tháng 2 năm 1933 ngày 16/02/1933 ngày tốt tháng 2 năm 1933 ngày tốt xấu tháng 2

CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 16

DƯƠNG LỊCHÂM LỊCH
Tháng 2 Năm 1933Tháng 1 Năm 1933 (Quý Dậu)
16
22

Ngày: Quý Sửu, Tháng: Giáp Dần

Tiết khí: Lập Xuân

Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23-1), Dần (3-5), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Tuất (19-21)
MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT, MÀU TÍM: NGÀY XẤU

LỊCH ÂM THÁNG 2 NĂM 1933

THỨ HAITHỨ BATHỨ TƯTHỨ NĂMTHỨ SÁUTHỨ BẢYCHỦ NHẬT
●
1
7/1
●
2
8
●
3
9
 
4
10
 
5
11
●
6
12
●
7
13
●
8
14
●
9
15
●
10
16
●
11
17
 
12
18
●
13
19
●
14
20
●
15
21
 
16
22
 
17
23
●
18
24
●
19
25
●
20
26
 
21
27
●
22
28
●
23
29
●
24
1/2
 
25
2
●
26
3
●
27
4
●
28
5

XEM TỐT XẤU NGÀY 16 THÁNG 2

Tý (23-1) ; Dần (3-5) ; Thìn (7-9) ; Ngọ (11-13) ; Thân (15-17) ; Tuất (19-21)

Sửu (1-3) ; Mão (5-7) ; Tỵ (9-11) ; Mùi (13-15) ; Dậu (17-19) ; Hợi (21-23)

Chưa có thông tin cho ngày này.

Mộc

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Trực Kiến

Sao tốt: Thiên Ân. Sao xấu: Kiếp Sát.

Hỷ thần: Đông. Tài thần: Tây. Hắc thần: Chính Bắc.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Luận giải ngày 16/02/1933

Nguồn đánh giá: Quy tắc nội bộ. Điểm tốt/xấu chỉ mang tính tham khảo.

Đánh giá: Trung bình - 45/100

Việc nên làm: Khai trương, Mở cửa hàng, Xuất hành, Xây sửa, Tích lũy

Việc không nên làm: Động thổ, An táng, Việc rủi ro cao

Tuổi hợp: Tỵ, Dậu, Tý. Tuổi xung: Mùi, Thìn, Tuất.

Xem giờ hoàng đạo Xem hướng xuất hành