Lịch âm ngày 15 tháng 2 năm 1932

lịch vạn niên ngày 15 tháng 2 năm 1932

Ngày Dương Lịch: 15-2-1932

Ngày Âm Lịch: 10-1-1932

Ngày trong tuần: Thứ Hai

Ngày Bính Ngọ tháng Nhâm Dần năm Nhâm Thân

Ngày Tốt: Sửa chữa, Lưu kho, Hoàn thiện hồ sơ, Khai trương, Gặp gỡ

Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1-3), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Dậu (17-19), Hợi (21-23)

ngày 15 tháng 2 năm 1932 ngày 15/02/1932 ngày tốt tháng 2 năm 1932 ngày tốt xấu tháng 2

CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 15

DƯƠNG LỊCHÂM LỊCH
Tháng 2 Năm 1932Tháng 1 Năm 1932 (Nhâm Thân)
15
10

Ngày: Bính Ngọ, Tháng: Nhâm Dần

Tiết khí: Lập Xuân

Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Sửu (1-3), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Dậu (17-19), Hợi (21-23)
MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT, MÀU TÍM: NGÀY XẤU

LỊCH ÂM THÁNG 2 NĂM 1932

THỨ HAITHỨ BATHỨ TƯTHỨ NĂMTHỨ SÁUTHỨ BẢYCHỦ NHẬT
●
1
25/12
 
2
26
 
3
27
●
4
28
●
5
29
 
6
1/1
●
7
2
●
8
3
●
9
4
 
10
5
 
11
6
●
12
7
●
13
8
●
14
9
●
15
10
●
16
11
●
17
12
 
18
13
●
19
14
●
20
15
●
21
16
 
22
17
 
23
18
●
24
19
●
25
20
●
26
21
 
27
22
●
28
23
●
29
24

XEM TỐT XẤU NGÀY 15 THÁNG 2

Sửu (1-3) ; Mão (5-7) ; Tỵ (9-11) ; Mùi (13-15) ; Dậu (17-19) ; Hợi (21-23)

Tý (23-1) ; Dần (3-5) ; Thìn (7-9) ; Ngọ (11-13) ; Thân (15-17) ; Tuất (19-21)

Chưa có thông tin cho ngày này.

Mộc

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Trực Chấp

Sao tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Phúc Sinh. Sao xấu: Kiếp Sát.

Hỷ thần: Tây Bắc. Tài thần: Chính Nam. Hắc thần: Đông Nam.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Luận giải ngày 15/02/1932

Nguồn đánh giá: Quy tắc nội bộ. Điểm tốt/xấu chỉ mang tính tham khảo.

Đánh giá: Tốt - 66/100

Việc nên làm: Sửa chữa, Lưu kho, Hoàn thiện hồ sơ, Khai trương, Gặp gỡ

Việc không nên làm: Cưới hỏi, Khai trương lớn

Tuổi hợp: Dần, Tuất, Mùi. Tuổi xung: Tý, Mão, Dậu.

Xem giờ hoàng đạo Xem hướng xuất hành