Lịch âm ngày 17 tháng 1 năm 1932

lịch vạn niên ngày 17 tháng 1 năm 1932

Ngày Dương Lịch: 17-1-1932

Ngày Âm Lịch: 10-12-1931

Ngày trong tuần: Chủ Nhật

Ngày Đinh Sửu tháng Tân Sửu năm Tân Mùi

Ngày Trung bình: Khai trương, Mở cửa hàng, Xuất hành, Xây sửa, Tích lũy

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Dần (3-5), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Tuất (19-21)

ngày 17 tháng 1 năm 1932 ngày 17/01/1932 ngày tốt tháng 1 năm 1932 ngày tốt xấu tháng 1

CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 17

DƯƠNG LỊCHÂM LỊCH
Tháng 1 Năm 1932Tháng 12 Năm 1931 (Tân Mùi)
17
10

Ngày: Đinh Sửu, Tháng: Tân Sửu

Tiết khí: Tiểu Hàn

Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23-1), Dần (3-5), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Tuất (19-21)
MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT, MÀU TÍM: NGÀY XẤU

LỊCH ÂM THÁNG 1 NĂM 1932

THỨ HAITHỨ BATHỨ TƯTHỨ NĂMTHỨ SÁUTHỨ BẢYCHỦ NHẬT
 
1
24/11
●
2
25
●
3
26
 
4
27
●
5
28
●
6
29
●
7
30
●
8
1/12
 
9
2
●
10
3
●
11
4
●
12
5
 
13
6
 
14
7
●
15
8
●
16
9
 
17
10
●
18
11
●
19
12
●
20
13
 
21
14
 
22
15
●
23
16
●
24
17
 
25
18
 
26
19
●
27
20
●
28
21
 
29
22
 
30
23
●
31
24

XEM TỐT XẤU NGÀY 17 THÁNG 1

Tý (23-1) ; Dần (3-5) ; Thìn (7-9) ; Ngọ (11-13) ; Thân (15-17) ; Tuất (19-21)

Sửu (1-3) ; Mão (5-7) ; Tỵ (9-11) ; Mùi (13-15) ; Dậu (17-19) ; Hợi (21-23)

Chưa có thông tin cho ngày này.

Thổ

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Trực Kiến

Sao tốt: Thiên Ân. Sao xấu: Kiếp Sát.

Hỷ thần: Đông. Tài thần: Tây. Hắc thần: Chính Bắc.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Luận giải ngày 17/01/1932

Nguồn đánh giá: Quy tắc nội bộ. Điểm tốt/xấu chỉ mang tính tham khảo.

Đánh giá: Trung bình - 54/100

Việc nên làm: Khai trương, Mở cửa hàng, Xuất hành, Xây sửa, Tích lũy

Việc không nên làm: Động thổ, An táng, Việc rủi ro cao

Tuổi hợp: Tỵ, Dậu, Tý. Tuổi xung: Mùi, Thìn, Tuất.

Xem giờ hoàng đạo Xem hướng xuất hành