Lịch âm ngày 12 tháng 4 năm 1931

lịch vạn niên ngày 12 tháng 4 năm 1931

Ngày Dương Lịch: 12-4-1931

Ngày Âm Lịch: 25-2-1931

Ngày trong tuần: Chủ Nhật

Ngày Đinh Dậu tháng Tân Mão năm Tân Mùi

Ngày Tốt: Cưới hỏi, Khai trương, Ký hợp đồng, Cầu tài, Mua xe, Hoàn thiện giấy tờ

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Dần (3-5), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Tuất (19-21)

ngày 12 tháng 4 năm 1931 ngày 12/04/1931 ngày tốt tháng 4 năm 1931 ngày tốt xấu tháng 4

CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 12

DƯƠNG LỊCHÂM LỊCH
Tháng 4 Năm 1931Tháng 2 Năm 1931 (Tân Mùi)
12
25

Ngày: Đinh Dậu, Tháng: Tân Mão

Tiết khí: Thanh Minh

Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23-1), Dần (3-5), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Tuất (19-21)
MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT, MÀU TÍM: NGÀY XẤU

LỊCH ÂM THÁNG 4 NĂM 1931

THỨ HAITHỨ BATHỨ TƯTHỨ NĂMTHỨ SÁUTHỨ BẢYCHỦ NHẬT
 
1
14/2
●
2
15
 
3
16
●
4
17
 
5
18
 
6
19
●
7
20
●
8
21
●
9
22
●
10
23
●
11
24
●
12
25
 
13
26
 
14
27
 
15
28
●
16
29
●
17
30
 
18
1/3
●
19
2
●
20
3
●
21
4
 
22
5
●
23
6
●
24
7
●
25
8
 
26
9
●
27
10
●
28
11
●
29
12
 
30
13

XEM TỐT XẤU NGÀY 12 THÁNG 4

Tý (23-1) ; Dần (3-5) ; Thìn (7-9) ; Ngọ (11-13) ; Thân (15-17) ; Tuất (19-21)

Sửu (1-3) ; Mão (5-7) ; Tỵ (9-11) ; Mùi (13-15) ; Dậu (17-19) ; Hợi (21-23)

Chưa có thông tin cho ngày này.

Thổ

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Trực Thành

Sao tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Phúc Sinh. Sao xấu: Kiếp Sát.

Hỷ thần: Chính Bắc. Tài thần: Đông. Hắc thần: Tây.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Luận giải ngày 12/04/1931

Nguồn đánh giá: Quy tắc nội bộ. Điểm tốt/xấu chỉ mang tính tham khảo.

Đánh giá: Tốt - 73/100

Việc nên làm: Cưới hỏi, Khai trương, Ký hợp đồng, Cầu tài, Mua xe, Hoàn thiện giấy tờ

Việc không nên làm: Kiện tụng, Phá dỡ

Tuổi hợp: Sửu, Tỵ, Thìn. Tuổi xung: Mão, Tý, Ngọ.

Xem giờ hoàng đạo Xem hướng xuất hành