Lịch âm ngày 17 tháng 7 năm 1930

lịch vạn niên ngày 17 tháng 7 năm 1930

Ngày Dương Lịch: 17-7-1930

Ngày Âm Lịch: 22-6-1930

Ngày trong tuần: Thứ Năm

Ngày Mậu Thìn tháng Quý Mùi năm Canh Ngọ

Ngày Xấu: Gặp gỡ, Học hành, Cầu an

Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1-3), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Dậu (17-19), Hợi (21-23)

ngày 17 tháng 7 năm 1930 ngày 17/07/1930 ngày tốt tháng 7 năm 1930 ngày tốt xấu tháng 7

CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 17

DƯƠNG LỊCHÂM LỊCH
Tháng 7 Năm 1930Tháng 6 Năm 1930 (Canh Ngọ)
17
22

Ngày: Mậu Thìn, Tháng: Quý Mùi

Tiết khí: Tiểu Thử

Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Sửu (1-3), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Dậu (17-19), Hợi (21-23)
MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT, MÀU TÍM: NGÀY XẤU

LỊCH ÂM THÁNG 7 NĂM 1930

THỨ HAITHỨ BATHỨ TƯTHỨ NĂMTHỨ SÁUTHỨ BẢYCHỦ NHẬT
 
1
6/6
 
2
7
●
3
8
●
4
9
●
5
10
 
6
11
●
7
12
●
8
13
 
9
14
 
10
15
 
11
16
●
12
17
 
13
18
 
14
19
●
15
20
●
16
21
●
17
22
 
18
23
●
19
24
●
20
25
●
21
26
 
22
27
 
23
28
●
24
29
●
25
30
 
26
1/6
●
27
2
●
28
3
●
29
4
 
30
5
●
31
6

XEM TỐT XẤU NGÀY 17 THÁNG 7

Sửu (1-3) ; Mão (5-7) ; Tỵ (9-11) ; Mùi (13-15) ; Dậu (17-19) ; Hợi (21-23)

Tý (23-1) ; Dần (3-5) ; Thìn (7-9) ; Ngọ (11-13) ; Thân (15-17) ; Tuất (19-21)

Chưa có thông tin cho ngày này.

Thổ

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Trực Bình

Sao tốt: Thiên Ân. Sao xấu: Thiên Hình, Địa Hỏa, Lục Sát.

Hỷ thần: Tây Nam. Tài thần: Đông Bắc. Hắc thần: Chính Tây.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Luận giải ngày 17/07/1930

Nguồn đánh giá: Quy tắc nội bộ. Điểm tốt/xấu chỉ mang tính tham khảo.

Đánh giá: Xấu - 39/100

Việc nên làm: Gặp gỡ, Học hành, Cầu an

Việc không nên làm: Việc quá trọng đại, Việc lớn, Tranh chấp, Chuyển nhà

Tuổi hợp: Tý, Thân, Dậu. Tuổi xung: Tuất, Sửu, Mùi.

Xem giờ hoàng đạo Xem hướng xuất hành