Lịch âm ngày 25 tháng 5 năm 1930

lịch vạn niên ngày 25 tháng 5 năm 1930

Ngày Dương Lịch: 25-5-1930

Ngày Âm Lịch: 27-4-1930

Ngày trong tuần: Chủ Nhật

Ngày Ất Hợi tháng Tân Tỵ năm Canh Ngọ

Ngày Xấu: Khai trương, Mở hàng, Xuất hành

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Dần (3-5), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Tuất (19-21)

ngày 25 tháng 5 năm 1930 ngày 25/05/1930 ngày tốt tháng 5 năm 1930 ngày tốt xấu tháng 5

CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 25

DƯƠNG LỊCHÂM LỊCH
Tháng 5 Năm 1930Tháng 4 Năm 1930 (Canh Ngọ)
25
27

Ngày: Ất Hợi, Tháng: Tân Tỵ

Tiết khí: Tiểu Mãn

Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23-1), Dần (3-5), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Tuất (19-21)
MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT, MÀU TÍM: NGÀY XẤU

LỊCH ÂM THÁNG 5 NĂM 1930

THỨ HAITHỨ BATHỨ TƯTHỨ NĂMTHỨ SÁUTHỨ BẢYCHỦ NHẬT
 
1
3/4
 
2
4
●
3
5
●
4
6
 
5
7
 
6
8
●
7
9
●
8
10
 
9
11
 
10
12
●
11
13
●
12
14
●
13
15
 
14
16
●
15
17
●
16
18
 
17
19
 
18
20
●
19
21
●
20
22
 
21
23
 
22
24
●
23
25
●
24
26
●
25
27
 
26
28
●
27
29
●
28
1/5
●
29
2
 
30
3
●
31
4

XEM TỐT XẤU NGÀY 25 THÁNG 5

Tý (23-1) ; Dần (3-5) ; Thìn (7-9) ; Ngọ (11-13) ; Thân (15-17) ; Tuất (19-21)

Sửu (1-3) ; Mão (5-7) ; Tỵ (9-11) ; Mùi (13-15) ; Dậu (17-19) ; Hợi (21-23)

Chưa có thông tin cho ngày này.

Thổ

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Trực Khai

Sao tốt: Thiên Ân. Sao xấu: Thiên Hình, Địa Hỏa, Lục Sát.

Hỷ thần: Chính Đông. Tài thần: Nam. Hắc thần: Bắc.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Luận giải ngày 25/05/1930

Nguồn đánh giá: Quy tắc nội bộ. Điểm tốt/xấu chỉ mang tính tham khảo.

Đánh giá: Xấu - 41/100

Việc nên làm: Khai trương, Mở hàng, Xuất hành

Việc không nên làm: An táng, Đóng cửa, Việc lớn, Tranh chấp, Chuyển nhà

Tuổi hợp: Mão, Mùi, Dần. Tuổi xung: Tỵ, Dần, Thân.

Xem giờ hoàng đạo Xem hướng xuất hành