Lịch âm ngày 20 tháng 1 năm 1930

lịch vạn niên ngày 20 tháng 1 năm 1930

Ngày Dương Lịch: 20-1-1930

Ngày Âm Lịch: 21-12-1929

Ngày trong tuần: Thứ Hai

Ngày Canh Ngọ tháng Đinh Sửu năm Kỷ Tỵ

Ngày Tốt: Sửa chữa, Lưu kho, Hoàn thiện hồ sơ, Khai trương, Gặp gỡ

Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1-3), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Dậu (17-19), Hợi (21-23)

ngày 20 tháng 1 năm 1930 ngày 20/01/1930 ngày tốt tháng 1 năm 1930 ngày tốt xấu tháng 1

CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 20

DƯƠNG LỊCHÂM LỊCH
Tháng 1 Năm 1930Tháng 12 Năm 1929 (Kỷ Tỵ)
20
21

Ngày: Canh Ngọ, Tháng: Đinh Sửu

Tiết khí: Đại Hàn

Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Sửu (1-3), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Dậu (17-19), Hợi (21-23)
MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT, MÀU TÍM: NGÀY XẤU

LỊCH ÂM THÁNG 1 NĂM 1930

THỨ HAITHỨ BATHỨ TƯTHỨ NĂMTHỨ SÁUTHỨ BẢYCHỦ NHẬT
●
1
2/12
 
2
3
 
3
4
●
4
5
●
5
6
●
6
7
●
7
8
●
8
9
●
9
10
 
10
11
●
11
12
 
12
13
●
13
14
 
14
15
 
15
16
●
16
17
●
17
18
●
18
19
 
19
20
●
20
21
●
21
22
●
22
23
 
23
24
 
24
25
●
25
26
●
26
27
 
27
28
●
28
29
●
29
30
●
30
1/1
 
31
2

XEM TỐT XẤU NGÀY 20 THÁNG 1

Sửu (1-3) ; Mão (5-7) ; Tỵ (9-11) ; Mùi (13-15) ; Dậu (17-19) ; Hợi (21-23)

Tý (23-1) ; Dần (3-5) ; Thìn (7-9) ; Ngọ (11-13) ; Thân (15-17) ; Tuất (19-21)

Chưa có thông tin cho ngày này.

Hỏa

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Trực Chấp

Sao tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Phúc Sinh. Sao xấu: Kiếp Sát.

Hỷ thần: Tây Bắc. Tài thần: Chính Nam. Hắc thần: Đông Nam.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Luận giải ngày 20/01/1930

Nguồn đánh giá: Quy tắc nội bộ. Điểm tốt/xấu chỉ mang tính tham khảo.

Đánh giá: Tốt - 67/100

Việc nên làm: Sửa chữa, Lưu kho, Hoàn thiện hồ sơ, Khai trương, Gặp gỡ

Việc không nên làm: Cưới hỏi, Khai trương lớn

Tuổi hợp: Dần, Tuất, Mùi. Tuổi xung: Tý, Mão, Dậu.

Xem giờ hoàng đạo Xem hướng xuất hành