Lịch âm ngày 16 tháng 10 năm 1927

lịch vạn niên ngày 16 tháng 10 năm 1927

Ngày Dương Lịch: 16-10-1927

Ngày Âm Lịch: 21-9-1927

Ngày trong tuần: Chủ Nhật

Ngày Quý Mùi tháng Canh Tuất năm Đinh Mão

Ngày Trung bình: Phá dỡ, Dọn bỏ đồ cũ, Chữa bệnh, Nhập trạch, Cúng lễ

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Dần (3-5), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Tuất (19-21)

ngày 16 tháng 10 năm 1927 ngày 16/10/1927 ngày tốt tháng 10 năm 1927 ngày tốt xấu tháng 10

CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 16

DƯƠNG LỊCHÂM LỊCH
Tháng 10 Năm 1927Tháng 9 Năm 1927 (Đinh Mão)
16
21

Ngày: Quý Mùi, Tháng: Canh Tuất

Tiết khí: Hàn Lộ

Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23-1), Dần (3-5), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Tuất (19-21)
MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT, MÀU TÍM: NGÀY XẤU

LỊCH ÂM THÁNG 10 NĂM 1927

THỨ HAITHỨ BATHỨ TƯTHỨ NĂMTHỨ SÁUTHỨ BẢYCHỦ NHẬT
●
1
6/9
●
2
7
 
3
8
 
4
9
●
5
10
●
6
11
 
7
12
 
8
13
●
9
14
●
10
15
 
11
16
●
12
17
●
13
18
●
14
19
 
15
20
 
16
21
●
17
22
●
18
23
 
19
24
 
20
25
●
21
26
●
22
27
 
23
28
●
24
29
●
25
1/10
●
26
2
 
27
3
●
28
4
 
29
5
●
30
6
 
31
7

XEM TỐT XẤU NGÀY 16 THÁNG 10

Tý (23-1) ; Dần (3-5) ; Thìn (7-9) ; Ngọ (11-13) ; Thân (15-17) ; Tuất (19-21)

Sửu (1-3) ; Mão (5-7) ; Tỵ (9-11) ; Mùi (13-15) ; Dậu (17-19) ; Hợi (21-23)

Chưa có thông tin cho ngày này.

Thủy

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Trực Phá

Sao tốt: Thiên Ân. Sao xấu: Kiếp Sát.

Hỷ thần: Bắc. Tài thần: Chính Đông. Hắc thần: Nam.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Luận giải ngày 16/10/1927

Nguồn đánh giá: Quy tắc nội bộ. Điểm tốt/xấu chỉ mang tính tham khảo.

Đánh giá: Trung bình - 54/100

Việc nên làm: Phá dỡ, Dọn bỏ đồ cũ, Chữa bệnh, Nhập trạch, Cúng lễ

Việc không nên làm: Cưới hỏi, Khai trương, Ký hợp đồng, Việc rủi ro cao

Tuổi hợp: Mão, Hợi, Ngọ. Tuổi xung: Sửu, Thìn, Tuất.

Xem giờ hoàng đạo Xem hướng xuất hành