Lịch âm ngày 17 tháng 10 năm 1926

lịch vạn niên ngày 17 tháng 10 năm 1926

Ngày Dương Lịch: 17-10-1926

Ngày Âm Lịch: 11-9-1926

Ngày trong tuần: Chủ Nhật

Ngày Kỷ Mão tháng Mậu Tuất năm Bính Dần

Ngày Tốt: Cầu tài, Cúng lễ, Ký kết, Cưới hỏi, Giao tế

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Dần (3-5), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Tuất (19-21)

ngày 17 tháng 10 năm 1926 ngày 17/10/1926 ngày tốt tháng 10 năm 1926 ngày tốt xấu tháng 10

CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 17

DƯƠNG LỊCHÂM LỊCH
Tháng 10 Năm 1926Tháng 9 Năm 1926 (Bính Dần)
17
11

Ngày: Kỷ Mão, Tháng: Mậu Tuất

Tiết khí: Hàn Lộ

Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23-1), Dần (3-5), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Tuất (19-21)
MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT, MÀU TÍM: NGÀY XẤU

LỊCH ÂM THÁNG 10 NĂM 1926

THỨ HAITHỨ BATHỨ TƯTHỨ NĂMTHỨ SÁUTHỨ BẢYCHỦ NHẬT
●
1
25/8
●
2
26
●
3
27
 
4
28
 
5
29
●
6
30
●
7
1/9
 
8
2
 
9
3
●
10
4
●
11
5
 
12
6
 
13
7
●
14
8
●
15
9
 
16
10
●
17
11
●
18
12
●
19
13
 
20
14
 
21
15
●
22
16
●
23
17
 
24
18
 
25
19
●
26
20
●
27
21
 
28
22
●
29
23
 
30
24
●
31
25

XEM TỐT XẤU NGÀY 17 THÁNG 10

Tý (23-1) ; Dần (3-5) ; Thìn (7-9) ; Ngọ (11-13) ; Thân (15-17) ; Tuất (19-21)

Sửu (1-3) ; Mão (5-7) ; Tỵ (9-11) ; Mùi (13-15) ; Dậu (17-19) ; Hợi (21-23)

Chưa có thông tin cho ngày này.

Thủy

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Trực Mãn

Sao tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Phúc Sinh. Sao xấu: Kiếp Sát.

Hỷ thần: Nam. Tài thần: Bắc. Hắc thần: Chính Đông.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Luận giải ngày 17/10/1926

Nguồn đánh giá: Quy tắc nội bộ. Điểm tốt/xấu chỉ mang tính tham khảo.

Đánh giá: Tốt - 69/100

Việc nên làm: Cầu tài, Cúng lễ, Ký kết, Cưới hỏi, Giao tế

Việc không nên làm: Kiện tụng, Vay nợ lớn

Tuổi hợp: Hợi, Mùi, Tuất. Tuổi xung: Dậu, Tý, Ngọ.

Xem giờ hoàng đạo Xem hướng xuất hành