Lịch âm ngày 1 tháng 12 năm 1925

lịch vạn niên ngày 1 tháng 12 năm 1925

Ngày Dương Lịch: 1-12-1925

Ngày Âm Lịch: 16-10-1925

Ngày trong tuần: Thứ Ba

Ngày Kỷ Mùi tháng Đinh Hợi năm Ất Sửu

Ngày Trung bình: Phá dỡ, Dọn bỏ đồ cũ, Chữa bệnh, Nhập trạch, Cúng lễ

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Dần (3-5), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Tuất (19-21)

ngày 1 tháng 12 năm 1925 ngày 01/12/1925 ngày tốt tháng 12 năm 1925 ngày tốt xấu tháng 12

CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 1

DƯƠNG LỊCHÂM LỊCH
Tháng 12 Năm 1925Tháng 10 Năm 1925 (Ất Sửu)
1
16

Ngày: Kỷ Mùi, Tháng: Đinh Hợi

Tiết khí: Tiểu Tuyết

Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23-1), Dần (3-5), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Tuất (19-21)
MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT, MÀU TÍM: NGÀY XẤU

LỊCH ÂM THÁNG 12 NĂM 1925

THỨ HAITHỨ BATHỨ TƯTHỨ NĂMTHỨ SÁUTHỨ BẢYCHỦ NHẬT
 
1
16/10
 
2
17
●
3
18
●
4
19
 
5
20
 
6
21
●
7
22
●
8
23
 
9
24
 
10
25
●
11
26
●
12
27
 
13
28
 
14
29
●
15
30
●
16
1/11
 
17
2
 
18
3
●
19
4
●
20
5
●
21
6
●
22
7
●
23
8
●
24
9
 
25
10
 
26
11
 
27
12
●
28
13
●
29
14
 
30
15
●
31
16

XEM TỐT XẤU NGÀY 1 THÁNG 12

Tý (23-1) ; Dần (3-5) ; Thìn (7-9) ; Ngọ (11-13) ; Thân (15-17) ; Tuất (19-21)

Sửu (1-3) ; Mão (5-7) ; Tỵ (9-11) ; Mùi (13-15) ; Dậu (17-19) ; Hợi (21-23)

Chưa có thông tin cho ngày này.

Kim

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Trực Phá

Sao tốt: Thiên Ân. Sao xấu: Kiếp Sát.

Hỷ thần: Bắc. Tài thần: Chính Đông. Hắc thần: Nam.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Luận giải ngày 01/12/1925

Nguồn đánh giá: Quy tắc nội bộ. Điểm tốt/xấu chỉ mang tính tham khảo.

Đánh giá: Trung bình - 59/100

Việc nên làm: Phá dỡ, Dọn bỏ đồ cũ, Chữa bệnh, Nhập trạch, Cúng lễ

Việc không nên làm: Cưới hỏi, Khai trương, Ký hợp đồng, Việc rủi ro cao

Tuổi hợp: Mão, Hợi, Ngọ. Tuổi xung: Sửu, Thìn, Tuất.

Xem giờ hoàng đạo Xem hướng xuất hành