Lịch âm ngày 6 tháng 5 năm 1925
lịch vạn niên ngày 6 tháng 5 năm 1925
Ngày Dương Lịch: 6-5-1925
Ngày Âm Lịch: 14-4-1925
Ngày trong tuần: Thứ Tư
Ngày Canh Dần tháng Tân Tỵ năm Ất Sửu
Ngày Xấu: Dọn dẹp, Giải hạn, Chữa bệnh
Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1-3), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Dậu (17-19), Hợi (21-23)
ngày 6 tháng 5 năm 1925 ngày 06/05/1925 ngày tốt tháng 5 năm 1925 ngày tốt xấu tháng 5
CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 6
| DƯƠNG LỊCH | ÂM LỊCH |
|---|---|
| Tháng 5 Năm 1925 | Tháng 4 Năm 1925 (Ất Sửu) |
6 |
14 Ngày: Canh Dần, Tháng: Tân Tỵ Tiết khí: Lập Hạ |
| Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt) | |
| Sửu (1-3), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Dậu (17-19), Hợi (21-23) | |
XEM TỐT XẤU NGÀY 6 THÁNG 5
Sửu (1-3) ; Mão (5-7) ; Tỵ (9-11) ; Mùi (13-15) ; Dậu (17-19) ; Hợi (21-23) | |
Tý (23-1) ; Dần (3-5) ; Thìn (7-9) ; Ngọ (11-13) ; Thân (15-17) ; Tuất (19-21) | |
Chưa có thông tin cho ngày này. | |
Kim | |
Chưa có thông tin cho ngày này. | |
Chưa có thông tin cho ngày này. | |
Chưa có thông tin cho ngày này. | |
Trực Trừ | |
Sao tốt: Thiên Ân. Sao xấu: Thiên Hình, Địa Hỏa, Lục Sát. | |
Hỷ thần: Đông Nam. Tài thần: Tây Bắc. Hắc thần: Chính Nam. | |
Chưa có thông tin cho ngày này. |
Luận giải ngày 06/05/1925
Nguồn đánh giá: Quy tắc nội bộ. Điểm tốt/xấu chỉ mang tính tham khảo.
Đánh giá: Xấu - 41/100
Việc nên làm: Dọn dẹp, Giải hạn, Chữa bệnh
Việc không nên làm: Khai trương, Cưới hỏi, Việc lớn, Tranh chấp, Chuyển nhà
Tuổi hợp: Ngọ, Tuất, Hợi. Tuổi xung: Thân, Tỵ, Hợi.
Xem giờ hoàng đạo Xem hướng xuất hành