Lịch âm ngày 25 tháng 7 năm 1923

lịch vạn niên ngày 25 tháng 7 năm 1923

Ngày Dương Lịch: 25-7-1923

Ngày Âm Lịch: 12-6-1923

Ngày trong tuần: Thứ Tư

Ngày Kỷ Hợi tháng Kỷ Mùi năm Quý Hợi

Ngày Rất tốt: Khai trương, Mở hàng, Xuất hành, Cầu tài, Cưới hỏi, Mở cửa hàng

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Dần (3-5), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Tuất (19-21)

ngày 25 tháng 7 năm 1923 ngày 25/07/1923 ngày tốt tháng 7 năm 1923 ngày tốt xấu tháng 7

CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 25

DƯƠNG LỊCHÂM LỊCH
Tháng 7 Năm 1923Tháng 6 Năm 1923 (Quý Hợi)
25
12

Ngày: Kỷ Hợi, Tháng: Kỷ Mùi

Tiết khí: Đại Thử

Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23-1), Dần (3-5), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Tuất (19-21)
MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT, MÀU TÍM: NGÀY XẤU

LỊCH ÂM THÁNG 7 NĂM 1923

THỨ HAITHỨ BATHỨ TƯTHỨ NĂMTHỨ SÁUTHỨ BẢYCHỦ NHẬT
 
1
18/5
 
2
19
●
3
20
●
4
21
●
5
22
 
6
23
●
7
24
●
8
25
 
9
26
 
10
27
 
11
28
●
12
29
●
13
30
 
14
1/6
 
15
2
●
16
3
●
17
4
 
18
5
●
19
6
●
20
7
●
21
8
 
22
9
 
23
10
●
24
11
●
25
12
 
26
13
 
27
14
●
28
15
●
29
16
 
30
17
 
31
18

XEM TỐT XẤU NGÀY 25 THÁNG 7

Tý (23-1) ; Dần (3-5) ; Thìn (7-9) ; Ngọ (11-13) ; Thân (15-17) ; Tuất (19-21)

Sửu (1-3) ; Mão (5-7) ; Tỵ (9-11) ; Mùi (13-15) ; Dậu (17-19) ; Hợi (21-23)

Chưa có thông tin cho ngày này.

Mộc

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Trực Khai

Sao tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Phúc Sinh. Sao xấu: Kiếp Sát.

Hỷ thần: Chính Đông. Tài thần: Nam. Hắc thần: Bắc.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Luận giải ngày 25/07/1923

Nguồn đánh giá: Quy tắc nội bộ. Điểm tốt/xấu chỉ mang tính tham khảo.

Đánh giá: Rất tốt - 94/100

Việc nên làm: Khai trương, Mở hàng, Xuất hành, Cầu tài, Cưới hỏi, Mở cửa hàng

Việc không nên làm: An táng, Đóng cửa

Tuổi hợp: Mão, Mùi, Dần. Tuổi xung: Tỵ, Dần, Thân.

Xem giờ hoàng đạo Xem hướng xuất hành