Lịch âm ngày 6 tháng 10 năm 1922

lịch vạn niên ngày 6 tháng 10 năm 1922

Ngày Dương Lịch: 6-10-1922

Ngày Âm Lịch: 16-8-1922

Ngày trong tuần: Thứ Sáu

Ngày Đinh Mùi tháng Kỷ Dậu năm Nhâm Tuất

Ngày Tốt: Phá dỡ, Dọn bỏ đồ cũ, Chữa bệnh, Nhập trạch, Cúng lễ

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Dần (3-5), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Tuất (19-21)

ngày 6 tháng 10 năm 1922 ngày 06/10/1922 ngày tốt tháng 10 năm 1922 ngày tốt xấu tháng 10

CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 6

DƯƠNG LỊCHÂM LỊCH
Tháng 10 Năm 1922Tháng 8 Năm 1922 (Nhâm Tuất)
6
16

Ngày: Đinh Mùi, Tháng: Kỷ Dậu

Tiết khí: Thu Phân

Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23-1), Dần (3-5), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Tuất (19-21)
MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT, MÀU TÍM: NGÀY XẤU

LỊCH ÂM THÁNG 10 NĂM 1922

THỨ HAITHỨ BATHỨ TƯTHỨ NĂMTHỨ SÁUTHỨ BẢYCHỦ NHẬT
 
1
11/8
 
2
12
●
3
13
 
4
14
 
5
15
●
6
16
●
7
17
 
8
18
 
9
19
●
10
20
●
11
21
 
12
22
 
13
23
 
14
24
●
15
25
●
16
26
 
17
27
●
18
28
●
19
29
●
20
1/9
 
21
2
●
22
3
●
23
4
●
24
5
 
25
6
●
26
7
●
27
8
●
28
9
 
29
10
 
30
11
●
31
12

XEM TỐT XẤU NGÀY 6 THÁNG 10

Tý (23-1) ; Dần (3-5) ; Thìn (7-9) ; Ngọ (11-13) ; Thân (15-17) ; Tuất (19-21)

Sửu (1-3) ; Mão (5-7) ; Tỵ (9-11) ; Mùi (13-15) ; Dậu (17-19) ; Hợi (21-23)

Chưa có thông tin cho ngày này.

Mộc

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Trực Phá

Sao tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Phúc Sinh. Sao xấu: Kiếp Sát.

Hỷ thần: Bắc. Tài thần: Chính Đông. Hắc thần: Nam.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Luận giải ngày 06/10/1922

Nguồn đánh giá: Quy tắc nội bộ. Điểm tốt/xấu chỉ mang tính tham khảo.

Đánh giá: Tốt - 69/100

Việc nên làm: Phá dỡ, Dọn bỏ đồ cũ, Chữa bệnh, Nhập trạch, Cúng lễ

Việc không nên làm: Cưới hỏi, Khai trương, Ký hợp đồng

Tuổi hợp: Mão, Hợi, Ngọ. Tuổi xung: Sửu, Thìn, Tuất.

Xem giờ hoàng đạo Xem hướng xuất hành