Lịch âm ngày 20 tháng 7 năm 1922

lịch vạn niên ngày 20 tháng 7 năm 1922

Ngày Dương Lịch: 20-7-1922

Ngày Âm Lịch: 26-6-1922

Ngày trong tuần: Thứ Năm

Ngày Kỷ Sửu tháng Đinh Mùi năm Nhâm Tuất

Ngày Trung bình: Khai trương, Mở cửa hàng, Xuất hành, Xây sửa, Tích lũy

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Dần (3-5), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Tuất (19-21)

ngày 20 tháng 7 năm 1922 ngày 20/07/1922 ngày tốt tháng 7 năm 1922 ngày tốt xấu tháng 7

CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 20

DƯƠNG LỊCHÂM LỊCH
Tháng 7 Năm 1922Tháng 6 Năm 1922 (Nhâm Tuất)
20
26

Ngày: Kỷ Sửu, Tháng: Đinh Mùi

Tiết khí: Tiểu Thử

Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23-1), Dần (3-5), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Tuất (19-21)
MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT, MÀU TÍM: NGÀY XẤU

LỊCH ÂM THÁNG 7 NĂM 1922

THỨ HAITHỨ BATHỨ TƯTHỨ NĂMTHỨ SÁUTHỨ BẢYCHỦ NHẬT
●
1
7/6
 
2
8
 
3
9
●
4
10
●
5
11
 
6
12
 
7
13
 
8
14
●
9
15
 
10
16
 
11
17
●
12
18
●
13
19
 
14
20
 
15
21
●
16
22
●
17
23
●
18
24
 
19
25
 
20
26
●
21
27
●
22
28
 
23
29
●
24
1/6
●
25
2
●
26
3
 
27
4
 
28
5
●
29
6
●
30
7
 
31
8

XEM TỐT XẤU NGÀY 20 THÁNG 7

Tý (23-1) ; Dần (3-5) ; Thìn (7-9) ; Ngọ (11-13) ; Thân (15-17) ; Tuất (19-21)

Sửu (1-3) ; Mão (5-7) ; Tỵ (9-11) ; Mùi (13-15) ; Dậu (17-19) ; Hợi (21-23)

Chưa có thông tin cho ngày này.

Mộc

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Trực Kiến

Sao tốt: Thiên Ân. Sao xấu: Kiếp Sát.

Hỷ thần: Đông. Tài thần: Tây. Hắc thần: Chính Bắc.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Luận giải ngày 20/07/1922

Nguồn đánh giá: Quy tắc nội bộ. Điểm tốt/xấu chỉ mang tính tham khảo.

Đánh giá: Trung bình - 60/100

Việc nên làm: Khai trương, Mở cửa hàng, Xuất hành, Xây sửa, Tích lũy

Việc không nên làm: Động thổ, An táng, Việc rủi ro cao

Tuổi hợp: Tỵ, Dậu, Tý. Tuổi xung: Mùi, Thìn, Tuất.

Xem giờ hoàng đạo Xem hướng xuất hành