Lịch âm ngày 6 tháng 1 năm 1922

lịch vạn niên ngày 6 tháng 1 năm 1922

Ngày Dương Lịch: 6-1-1922

Ngày Âm Lịch: 9-12-1921

Ngày trong tuần: Thứ Sáu

Ngày Giáp Tuất tháng Tân Sửu năm Tân Dậu

Ngày Tốt: Thu nợ, Nhập kho, Mua bán, Sửa chữa, Bố trí nhà cửa

Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1-3), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Dậu (17-19), Hợi (21-23)

ngày 6 tháng 1 năm 1922 ngày 06/01/1922 ngày tốt tháng 1 năm 1922 ngày tốt xấu tháng 1

CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 6

DƯƠNG LỊCHÂM LỊCH
Tháng 1 Năm 1922Tháng 12 Năm 1921 (Tân Dậu)
6
9

Ngày: Giáp Tuất, Tháng: Tân Sửu

Tiết khí: Tiểu Hàn

Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Sửu (1-3), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Dậu (17-19), Hợi (21-23)
MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT, MÀU TÍM: NGÀY XẤU

LỊCH ÂM THÁNG 1 NĂM 1922

THỨ HAITHỨ BATHỨ TƯTHỨ NĂMTHỨ SÁUTHỨ BẢYCHỦ NHẬT
●
1
4/12
●
2
5
●
3
6
 
4
7
●
5
8
●
6
9
 
7
10
●
8
11
●
9
12
●
10
13
 
11
14
 
12
15
●
13
16
●
14
17
●
15
18
 
16
19
●
17
20
●
18
21
●
19
22
 
20
23
●
21
24
●
22
25
●
23
26
 
24
27
●
25
28
●
26
29
●
27
30
 
28
1/1
 
29
2
●
30
3
●
31
4

XEM TỐT XẤU NGÀY 6 THÁNG 1

Sửu (1-3) ; Mão (5-7) ; Tỵ (9-11) ; Mùi (13-15) ; Dậu (17-19) ; Hợi (21-23)

Tý (23-1) ; Dần (3-5) ; Thìn (7-9) ; Ngọ (11-13) ; Thân (15-17) ; Tuất (19-21)

Chưa có thông tin cho ngày này.

Thổ

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Trực Thu

Sao tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Phúc Sinh. Sao xấu: Kiếp Sát.

Hỷ thần: Chính Nam. Tài thần: Đông Nam. Hắc thần: Tây Bắc.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Luận giải ngày 06/01/1922

Nguồn đánh giá: Quy tắc nội bộ. Điểm tốt/xấu chỉ mang tính tham khảo.

Đánh giá: Tốt - 75/100

Việc nên làm: Thu nợ, Nhập kho, Mua bán, Sửa chữa, Bố trí nhà cửa

Việc không nên làm: An táng, Khởi công lớn

Tuổi hợp: Dần, Ngọ, Mão. Tuổi xung: Thìn, Sửu, Mùi.

Xem giờ hoàng đạo Xem hướng xuất hành