Lịch âm ngày 10 tháng 12 năm 1921

lịch vạn niên ngày 10 tháng 12 năm 1921

Ngày Dương Lịch: 10-12-1921

Ngày Âm Lịch: 12-11-1921

Ngày trong tuần: Thứ Bảy

Ngày Đinh Mùi tháng Canh Tý năm Tân Dậu

Ngày Trung bình: Phá dỡ, Dọn bỏ đồ cũ, Chữa bệnh, Nhập trạch, Cúng lễ

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Dần (3-5), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Tuất (19-21)

ngày 10 tháng 12 năm 1921 ngày 10/12/1921 ngày tốt tháng 12 năm 1921 ngày tốt xấu tháng 12

CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 10

DƯƠNG LỊCHÂM LỊCH
Tháng 12 Năm 1921Tháng 11 Năm 1921 (Tân Dậu)
10
12

Ngày: Đinh Mùi, Tháng: Canh Tý

Tiết khí: Đại Tuyết

Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23-1), Dần (3-5), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Tuất (19-21)
MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT, MÀU TÍM: NGÀY XẤU

LỊCH ÂM THÁNG 12 NĂM 1921

THỨ HAITHỨ BATHỨ TƯTHỨ NĂMTHỨ SÁUTHỨ BẢYCHỦ NHẬT
 
1
3/11
 
2
4
●
3
5
●
4
6
●
5
7
 
6
8
●
7
9
●
8
10
●
9
11
 
10
12
●
11
13
●
12
14
●
13
15
 
14
16
 
15
17
●
16
18
●
17
19
 
18
20
●
19
21
●
20
22
●
21
23
 
22
24
●
23
25
●
24
26
●
25
27
 
26
28
 
27
29
●
28
30
●
29
1/12
 
30
2
 
31
3

XEM TỐT XẤU NGÀY 10 THÁNG 12

Tý (23-1) ; Dần (3-5) ; Thìn (7-9) ; Ngọ (11-13) ; Thân (15-17) ; Tuất (19-21)

Sửu (1-3) ; Mão (5-7) ; Tỵ (9-11) ; Mùi (13-15) ; Dậu (17-19) ; Hợi (21-23)

Chưa có thông tin cho ngày này.

Thổ

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Trực Phá

Sao tốt: Thiên Ân. Sao xấu: Kiếp Sát.

Hỷ thần: Bắc. Tài thần: Chính Đông. Hắc thần: Nam.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Luận giải ngày 10/12/1921

Nguồn đánh giá: Quy tắc nội bộ. Điểm tốt/xấu chỉ mang tính tham khảo.

Đánh giá: Trung bình - 54/100

Việc nên làm: Phá dỡ, Dọn bỏ đồ cũ, Chữa bệnh, Nhập trạch, Cúng lễ

Việc không nên làm: Cưới hỏi, Khai trương, Ký hợp đồng, Việc rủi ro cao

Tuổi hợp: Mão, Hợi, Ngọ. Tuổi xung: Sửu, Thìn, Tuất.

Xem giờ hoàng đạo Xem hướng xuất hành