Lịch âm ngày 12 tháng 8 năm 1921

lịch vạn niên ngày 12 tháng 8 năm 1921

Ngày Dương Lịch: 12-8-1921

Ngày Âm Lịch: 9-7-1921

Ngày trong tuần: Thứ Sáu

Ngày Đinh Mùi tháng Bính Thân năm Tân Dậu

Ngày Rất tốt: Phá dỡ, Dọn bỏ đồ cũ, Chữa bệnh, Nhập trạch, Cúng lễ, Mở cửa hàng

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Dần (3-5), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Tuất (19-21)

ngày 12 tháng 8 năm 1921 ngày 12/08/1921 ngày tốt tháng 8 năm 1921 ngày tốt xấu tháng 8

CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 12

DƯƠNG LỊCHÂM LỊCH
Tháng 8 Năm 1921Tháng 7 Năm 1921 (Tân Dậu)
12
9

Ngày: Đinh Mùi, Tháng: Bính Thân

Tiết khí: Lập Thu

Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23-1), Dần (3-5), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Tuất (19-21)
MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT, MÀU TÍM: NGÀY XẤU

LỊCH ÂM THÁNG 8 NĂM 1921

THỨ HAITHỨ BATHỨ TƯTHỨ NĂMTHỨ SÁUTHỨ BẢYCHỦ NHẬT
 
1
28/6
 
2
29
●
3
30
●
4
1/7
 
5
2
 
6
3
●
7
4
●
8
5
 
9
6
 
10
7
●
11
8
●
12
9
 
13
10
 
14
11
●
15
12
●
16
13
 
17
14
 
18
15
●
19
16
●
20
17
 
21
18
 
22
19
●
23
20
●
24
21
 
25
22
 
26
23
●
27
24
●
28
25
 
29
26
 
30
27
 
31
28

XEM TỐT XẤU NGÀY 12 THÁNG 8

Tý (23-1) ; Dần (3-5) ; Thìn (7-9) ; Ngọ (11-13) ; Thân (15-17) ; Tuất (19-21)

Sửu (1-3) ; Mão (5-7) ; Tỵ (9-11) ; Mùi (13-15) ; Dậu (17-19) ; Hợi (21-23)

Chưa có thông tin cho ngày này.

Thổ

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Trực Phá

Sao tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Phúc Sinh. Sao xấu: Kiếp Sát.

Hỷ thần: Bắc. Tài thần: Chính Đông. Hắc thần: Nam.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Luận giải ngày 12/08/1921

Nguồn đánh giá: Quy tắc nội bộ. Điểm tốt/xấu chỉ mang tính tham khảo.

Đánh giá: Rất tốt - 84/100

Việc nên làm: Phá dỡ, Dọn bỏ đồ cũ, Chữa bệnh, Nhập trạch, Cúng lễ, Mở cửa hàng

Việc không nên làm: Cưới hỏi, Khai trương, Ký hợp đồng

Tuổi hợp: Mão, Hợi, Ngọ. Tuổi xung: Sửu, Thìn, Tuất.

Xem giờ hoàng đạo Xem hướng xuất hành