Lịch âm ngày 13 tháng 5 năm 1920

lịch vạn niên ngày 13 tháng 5 năm 1920

Ngày Dương Lịch: 13-5-1920

Ngày Âm Lịch: 25-3-1920

Ngày trong tuần: Thứ Năm

Ngày Tân Mùi tháng Canh Thìn năm Canh Thân

Ngày Trung bình: Phá dỡ, Dọn bỏ đồ cũ, Chữa bệnh, Nhập trạch, Cúng lễ

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Dần (3-5), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Tuất (19-21)

ngày 13 tháng 5 năm 1920 ngày 13/05/1920 ngày tốt tháng 5 năm 1920 ngày tốt xấu tháng 5

CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 13

DƯƠNG LỊCHÂM LỊCH
Tháng 5 Năm 1920Tháng 3 Năm 1920 (Canh Thân)
13
25

Ngày: Tân Mùi, Tháng: Canh Thìn

Tiết khí: Lập Hạ

Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23-1), Dần (3-5), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Tuất (19-21)
MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT, MÀU TÍM: NGÀY XẤU

LỊCH ÂM THÁNG 5 NĂM 1920

THỨ HAITHỨ BATHỨ TƯTHỨ NĂMTHỨ SÁUTHỨ BẢYCHỦ NHẬT
 
1
13/3
●
2
14
●
3
15
 
4
16
●
5
17
●
6
18
●
7
19
 
8
20
 
9
21
●
10
22
●
11
23
 
12
24
 
13
25
●
14
26
●
15
27
 
16
28
 
17
29
●
18
1/4
●
19
2
●
20
3
 
21
4
●
22
5
●
23
6
 
24
7
 
25
8
●
26
9
●
27
10
 
28
11
 
29
12
●
30
13
●
31
14

XEM TỐT XẤU NGÀY 13 THÁNG 5

Tý (23-1) ; Dần (3-5) ; Thìn (7-9) ; Ngọ (11-13) ; Thân (15-17) ; Tuất (19-21)

Sửu (1-3) ; Mão (5-7) ; Tỵ (9-11) ; Mùi (13-15) ; Dậu (17-19) ; Hợi (21-23)

Chưa có thông tin cho ngày này.

Thổ

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Trực Phá

Sao tốt: Thiên Ân. Sao xấu: Kiếp Sát.

Hỷ thần: Bắc. Tài thần: Chính Đông. Hắc thần: Nam.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Luận giải ngày 13/05/1920

Nguồn đánh giá: Quy tắc nội bộ. Điểm tốt/xấu chỉ mang tính tham khảo.

Đánh giá: Trung bình - 57/100

Việc nên làm: Phá dỡ, Dọn bỏ đồ cũ, Chữa bệnh, Nhập trạch, Cúng lễ

Việc không nên làm: Cưới hỏi, Khai trương, Ký hợp đồng, Việc rủi ro cao

Tuổi hợp: Mão, Hợi, Ngọ. Tuổi xung: Sửu, Thìn, Tuất.

Xem giờ hoàng đạo Xem hướng xuất hành