Lịch âm ngày 9 tháng 2 năm 1920

lịch vạn niên ngày 9 tháng 2 năm 1920

Ngày Dương Lịch: 9-2-1920

Ngày Âm Lịch: 20-12-1919

Ngày trong tuần: Thứ Hai

Ngày Đinh Dậu tháng Đinh Sửu năm Kỷ Mùi

Ngày Tốt: Cưới hỏi, Khai trương, Ký hợp đồng, Cầu tài, Mua xe, Hoàn thiện giấy tờ

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Dần (3-5), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Tuất (19-21)

ngày 9 tháng 2 năm 1920 ngày 09/02/1920 ngày tốt tháng 2 năm 1920 ngày tốt xấu tháng 2

CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 9

DƯƠNG LỊCHÂM LỊCH
Tháng 2 Năm 1920Tháng 12 Năm 1919 (Kỷ Mùi)
9
20

Ngày: Đinh Dậu, Tháng: Đinh Sửu

Tiết khí: Lập Xuân

Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23-1), Dần (3-5), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Tuất (19-21)
MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT, MÀU TÍM: NGÀY XẤU

LỊCH ÂM THÁNG 2 NĂM 1920

THỨ HAITHỨ BATHỨ TƯTHỨ NĂMTHỨ SÁUTHỨ BẢYCHỦ NHẬT
●
1
12/12
●
2
13
●
3
14
 
4
15
●
5
16
●
6
17
●
7
18
 
8
19
●
9
20
●
10
21
●
11
22
 
12
23
 
13
24
●
14
25
●
15
26
 
16
27
●
17
28
●
18
29
●
19
30
●
20
1/1
 
21
2
●
22
3
●
23
4
 
24
5
 
25
6
●
26
7
●
27
8
 
28
9
 
29
10

XEM TỐT XẤU NGÀY 9 THÁNG 2

Tý (23-1) ; Dần (3-5) ; Thìn (7-9) ; Ngọ (11-13) ; Thân (15-17) ; Tuất (19-21)

Sửu (1-3) ; Mão (5-7) ; Tỵ (9-11) ; Mùi (13-15) ; Dậu (17-19) ; Hợi (21-23)

Chưa có thông tin cho ngày này.

Hỏa

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Trực Thành

Sao tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Phúc Sinh. Sao xấu: Kiếp Sát.

Hỷ thần: Chính Bắc. Tài thần: Đông. Hắc thần: Tây.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Luận giải ngày 09/02/1920

Nguồn đánh giá: Quy tắc nội bộ. Điểm tốt/xấu chỉ mang tính tham khảo.

Đánh giá: Tốt - 72/100

Việc nên làm: Cưới hỏi, Khai trương, Ký hợp đồng, Cầu tài, Mua xe, Hoàn thiện giấy tờ

Việc không nên làm: Kiện tụng, Phá dỡ

Tuổi hợp: Sửu, Tỵ, Thìn. Tuổi xung: Mão, Tý, Ngọ.

Xem giờ hoàng đạo Xem hướng xuất hành