Lịch âm ngày 10 tháng 11 năm 1918

lịch vạn niên ngày 10 tháng 11 năm 1918

Ngày Dương Lịch: 10-11-1918

Ngày Âm Lịch: 7-10-1918

Ngày trong tuần: Chủ Nhật

Ngày Tân Dậu tháng Quý Hợi năm Mậu Ngọ

Ngày Rất tốt: Cưới hỏi, Khai trương, Ký hợp đồng, Cầu tài, Mua xe, Hoàn thiện giấy tờ

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Dần (3-5), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Tuất (19-21)

ngày 10 tháng 11 năm 1918 ngày 10/11/1918 ngày tốt tháng 11 năm 1918 ngày tốt xấu tháng 11

CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 10

DƯƠNG LỊCHÂM LỊCH
Tháng 11 Năm 1918Tháng 10 Năm 1918 (Mậu Ngọ)
10
7

Ngày: Tân Dậu, Tháng: Quý Hợi

Tiết khí: Lập Đông

Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23-1), Dần (3-5), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Tuất (19-21)
MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT, MÀU TÍM: NGÀY XẤU

LỊCH ÂM THÁNG 11 NĂM 1918

THỨ HAITHỨ BATHỨ TƯTHỨ NĂMTHỨ SÁUTHỨ BẢYCHỦ NHẬT
●
1
28/9
●
2
29
 
3
30
●
4
1/10
●
5
2
●
6
3
 
7
4
●
8
5
●
9
6
●
10
7
 
11
8
●
12
9
●
13
10
●
14
11
 
15
12
●
16
13
●
17
14
●
18
15
 
19
16
●
20
17
●
21
18
●
22
19
 
23
20
 
24
21
●
25
22
●
26
23
 
27
24
●
28
25
●
29
26
●
30
27

XEM TỐT XẤU NGÀY 10 THÁNG 11

Tý (23-1) ; Dần (3-5) ; Thìn (7-9) ; Ngọ (11-13) ; Thân (15-17) ; Tuất (19-21)

Sửu (1-3) ; Mão (5-7) ; Tỵ (9-11) ; Mùi (13-15) ; Dậu (17-19) ; Hợi (21-23)

Chưa có thông tin cho ngày này.

Hỏa

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Trực Thành

Sao tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Phúc Sinh. Sao xấu: Kiếp Sát.

Hỷ thần: Chính Bắc. Tài thần: Đông. Hắc thần: Tây.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Luận giải ngày 10/11/1918

Nguồn đánh giá: Quy tắc nội bộ. Điểm tốt/xấu chỉ mang tính tham khảo.

Đánh giá: Rất tốt - 88/100

Việc nên làm: Cưới hỏi, Khai trương, Ký hợp đồng, Cầu tài, Mua xe, Hoàn thiện giấy tờ

Việc không nên làm: Kiện tụng, Phá dỡ

Tuổi hợp: Sửu, Tỵ, Thìn. Tuổi xung: Mão, Tý, Ngọ.

Xem giờ hoàng đạo Xem hướng xuất hành