Lịch âm ngày 14 tháng 9 năm 1918

lịch vạn niên ngày 14 tháng 9 năm 1918

Ngày Dương Lịch: 14-9-1918

Ngày Âm Lịch: 10-8-1918

Ngày trong tuần: Thứ Bảy

Ngày Giáp Tý tháng Tân Dậu năm Mậu Ngọ

Ngày Xấu: Nghỉ ngơi, Tổng kết, Cầu an

Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1-3), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Dậu (17-19), Hợi (21-23)

ngày 14 tháng 9 năm 1918 ngày 14/09/1918 ngày tốt tháng 9 năm 1918 ngày tốt xấu tháng 9

CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 14

DƯƠNG LỊCHÂM LỊCH
Tháng 9 Năm 1918Tháng 8 Năm 1918 (Mậu Ngọ)
14
10

Ngày: Giáp Tý, Tháng: Tân Dậu

Tiết khí: Bạch Lộ

Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Sửu (1-3), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Dậu (17-19), Hợi (21-23)
MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT, MÀU TÍM: NGÀY XẤU

LỊCH ÂM THÁNG 9 NĂM 1918

THỨ HAITHỨ BATHỨ TƯTHỨ NĂMTHỨ SÁUTHỨ BẢYCHỦ NHẬT
●
1
26/7
 
2
27
 
3
28
●
4
29
●
5
1/8
 
6
2
●
7
3
 
8
4
●
9
5
 
10
6
 
11
7
●
12
8
●
13
9
●
14
10
●
15
11
●
16
12
●
17
13
 
18
14
 
19
15
 
20
16
●
21
17
●
22
18
 
23
19
●
24
20
●
25
21
●
26
22
 
27
23
●
28
24
●
29
25
●
30
26

XEM TỐT XẤU NGÀY 14 THÁNG 9

Sửu (1-3) ; Mão (5-7) ; Tỵ (9-11) ; Mùi (13-15) ; Dậu (17-19) ; Hợi (21-23)

Tý (23-1) ; Dần (3-5) ; Thìn (7-9) ; Ngọ (11-13) ; Thân (15-17) ; Tuất (19-21)

Chưa có thông tin cho ngày này.

Hỏa

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Trực Bế

Sao tốt: Thiên Ân. Sao xấu: Thiên Hình, Địa Hỏa, Lục Sát.

Hỷ thần: Chính Tây. Tài thần: Tây Nam. Hắc thần: Đông Bắc.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Luận giải ngày 14/09/1918

Nguồn đánh giá: Quy tắc nội bộ. Điểm tốt/xấu chỉ mang tính tham khảo.

Đánh giá: Xấu - 40/100

Việc nên làm: Nghỉ ngơi, Tổng kết, Cầu an

Việc không nên làm: Khai trương, Ký hợp đồng, Xuất hành, Việc lớn, Tranh chấp, Chuyển nhà

Tuổi hợp: Thân, Thìn, Sửu. Tuổi xung: Ngọ, Mão, Dậu.

Xem giờ hoàng đạo Xem hướng xuất hành