Lịch âm ngày 5 tháng 2 năm 1918

lịch vạn niên ngày 5 tháng 2 năm 1918

Ngày Dương Lịch: 5-2-1918

Ngày Âm Lịch: 24-12-1917

Ngày trong tuần: Thứ Ba

Ngày Quý Mùi tháng Quý Sửu năm Đinh Tỵ

Ngày Xấu: Phá dỡ, Dọn bỏ đồ cũ, Chữa bệnh

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Dần (3-5), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Tuất (19-21)

ngày 5 tháng 2 năm 1918 ngày 05/02/1918 ngày tốt tháng 2 năm 1918 ngày tốt xấu tháng 2

CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 5

DƯƠNG LỊCHÂM LỊCH
Tháng 2 Năm 1918Tháng 12 Năm 1917 (Đinh Tỵ)
5
24

Ngày: Quý Mùi, Tháng: Quý Sửu

Tiết khí: Lập Xuân

Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23-1), Dần (3-5), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Tuất (19-21)
MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT, MÀU TÍM: NGÀY XẤU

LỊCH ÂM THÁNG 2 NĂM 1918

THỨ HAITHỨ BATHỨ TƯTHỨ NĂMTHỨ SÁUTHỨ BẢYCHỦ NHẬT
 
1
20/12
 
2
21
●
3
22
●
4
23
●
5
24
 
6
25
●
7
26
●
8
27
●
9
28
 
10
29
●
11
1/1
●
12
2
●
13
3
 
14
4
 
15
5
●
16
6
●
17
7
 
18
8
 
19
9
●
20
10
●
21
11
 
22
12
 
23
13
●
24
14
●
25
15
 
26
16
 
27
17
●
28
18

XEM TỐT XẤU NGÀY 5 THÁNG 2

Tý (23-1) ; Dần (3-5) ; Thìn (7-9) ; Ngọ (11-13) ; Thân (15-17) ; Tuất (19-21)

Sửu (1-3) ; Mão (5-7) ; Tỵ (9-11) ; Mùi (13-15) ; Dậu (17-19) ; Hợi (21-23)

Chưa có thông tin cho ngày này.

Thủy

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Trực Phá

Sao tốt: Thiên Ân. Sao xấu: Thiên Hình, Địa Hỏa, Lục Sát.

Hỷ thần: Bắc. Tài thần: Chính Đông. Hắc thần: Nam.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Luận giải ngày 05/02/1918

Nguồn đánh giá: Quy tắc nội bộ. Điểm tốt/xấu chỉ mang tính tham khảo.

Đánh giá: Xấu - 39/100

Việc nên làm: Phá dỡ, Dọn bỏ đồ cũ, Chữa bệnh

Việc không nên làm: Cưới hỏi, Khai trương, Ký hợp đồng, Việc lớn, Tranh chấp, Chuyển nhà

Tuổi hợp: Mão, Hợi, Ngọ. Tuổi xung: Sửu, Thìn, Tuất.

Xem giờ hoàng đạo Xem hướng xuất hành