Lịch âm ngày 10 tháng 10 năm 1917

lịch vạn niên ngày 10 tháng 10 năm 1917

Ngày Dương Lịch: 10-10-1917

Ngày Âm Lịch: 25-8-1917

Ngày trong tuần: Thứ Tư

Ngày Ất Dậu tháng Kỷ Dậu năm Đinh Tỵ

Ngày Trung bình: Cưới hỏi, Khai trương, Ký hợp đồng, Cầu tài, Mua xe, Hoàn thiện giấy tờ

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Dần (3-5), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Tuất (19-21)

ngày 10 tháng 10 năm 1917 ngày 10/10/1917 ngày tốt tháng 10 năm 1917 ngày tốt xấu tháng 10

CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 10

DƯƠNG LỊCHÂM LỊCH
Tháng 10 Năm 1917Tháng 8 Năm 1917 (Đinh Tỵ)
10
25

Ngày: Ất Dậu, Tháng: Kỷ Dậu

Tiết khí: Hàn Lộ

Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23-1), Dần (3-5), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Tuất (19-21)
MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT, MÀU TÍM: NGÀY XẤU

LỊCH ÂM THÁNG 10 NĂM 1917

THỨ HAITHỨ BATHỨ TƯTHỨ NĂMTHỨ SÁUTHỨ BẢYCHỦ NHẬT
●
1
16/8
 
2
17
●
3
18
●
4
19
●
5
20
 
6
21
 
7
22
●
8
23
●
9
24
 
10
25
 
11
26
●
12
27
●
13
28
 
14
29
 
15
30
●
16
1/9
●
17
2
 
18
3
●
19
4
●
20
5
●
21
6
 
22
7
 
23
8
●
24
9
●
25
10
●
26
11
●
27
12
●
28
13
●
29
14
 
30
15
●
31
16

XEM TỐT XẤU NGÀY 10 THÁNG 10

Tý (23-1) ; Dần (3-5) ; Thìn (7-9) ; Ngọ (11-13) ; Thân (15-17) ; Tuất (19-21)

Sửu (1-3) ; Mão (5-7) ; Tỵ (9-11) ; Mùi (13-15) ; Dậu (17-19) ; Hợi (21-23)

Chưa có thông tin cho ngày này.

Thủy

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Trực Thành

Sao tốt: Thiên Ân. Sao xấu: Kiếp Sát.

Hỷ thần: Chính Bắc. Tài thần: Đông. Hắc thần: Tây.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Luận giải ngày 10/10/1917

Nguồn đánh giá: Quy tắc nội bộ. Điểm tốt/xấu chỉ mang tính tham khảo.

Đánh giá: Trung bình - 52/100

Việc nên làm: Cưới hỏi, Khai trương, Ký hợp đồng, Cầu tài, Mua xe, Hoàn thiện giấy tờ

Việc không nên làm: Kiện tụng, Phá dỡ, Việc rủi ro cao

Tuổi hợp: Sửu, Tỵ, Thìn. Tuổi xung: Mão, Tý, Ngọ.

Xem giờ hoàng đạo Xem hướng xuất hành