Lịch âm ngày 12 tháng 8 năm 1917

lịch vạn niên ngày 12 tháng 8 năm 1917

Ngày Dương Lịch: 12-8-1917

Ngày Âm Lịch: 25-6-1917

Ngày trong tuần: Chủ Nhật

Ngày Bính Tuất tháng Đinh Mùi năm Đinh Tỵ

Ngày Tốt: Thu nợ, Nhập kho, Mua bán, Sửa chữa, Bố trí nhà cửa

Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1-3), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Dậu (17-19), Hợi (21-23)

ngày 12 tháng 8 năm 1917 ngày 12/08/1917 ngày tốt tháng 8 năm 1917 ngày tốt xấu tháng 8

CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 12

DƯƠNG LỊCHÂM LỊCH
Tháng 8 Năm 1917Tháng 6 Năm 1917 (Đinh Tỵ)
12
25

Ngày: Bính Tuất, Tháng: Đinh Mùi

Tiết khí: Lập Thu

Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Sửu (1-3), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Dậu (17-19), Hợi (21-23)
MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT, MÀU TÍM: NGÀY XẤU

LỊCH ÂM THÁNG 8 NĂM 1917

THỨ HAITHỨ BATHỨ TƯTHỨ NĂMTHỨ SÁUTHỨ BẢYCHỦ NHẬT
 
1
14/6
 
2
15
 
3
16
●
4
17
 
5
18
 
6
19
●
7
20
●
8
21
 
9
22
 
10
23
●
11
24
●
12
25
●
13
26
 
14
27
 
15
28
●
16
29
●
17
30
 
18
1/7
●
19
2
●
20
3
●
21
4
 
22
5
 
23
6
●
24
7
●
25
8
 
26
9
 
27
10
●
28
11
●
29
12
 
30
13
 
31
14

XEM TỐT XẤU NGÀY 12 THÁNG 8

Sửu (1-3) ; Mão (5-7) ; Tỵ (9-11) ; Mùi (13-15) ; Dậu (17-19) ; Hợi (21-23)

Tý (23-1) ; Dần (3-5) ; Thìn (7-9) ; Ngọ (11-13) ; Thân (15-17) ; Tuất (19-21)

Chưa có thông tin cho ngày này.

Thủy

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Trực Thu

Sao tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Phúc Sinh. Sao xấu: Kiếp Sát.

Hỷ thần: Chính Nam. Tài thần: Đông Nam. Hắc thần: Tây Bắc.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Luận giải ngày 12/08/1917

Nguồn đánh giá: Quy tắc nội bộ. Điểm tốt/xấu chỉ mang tính tham khảo.

Đánh giá: Tốt - 72/100

Việc nên làm: Thu nợ, Nhập kho, Mua bán, Sửa chữa, Bố trí nhà cửa

Việc không nên làm: An táng, Khởi công lớn

Tuổi hợp: Dần, Ngọ, Mão. Tuổi xung: Thìn, Sửu, Mùi.

Xem giờ hoàng đạo Xem hướng xuất hành