Lịch âm ngày 1 tháng 7 năm 1915

lịch vạn niên ngày 1 tháng 7 năm 1915

Ngày Dương Lịch: 1-7-1915

Ngày Âm Lịch: 19-5-1915

Ngày trong tuần: Thứ Năm

Ngày Quý Tỵ tháng Nhâm Ngọ năm Ất Mão

Ngày Rất tốt: Ký hợp đồng, Nhập trạch, Cầu tài, Ký kết, Mua bán, Mở cửa hàng

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Dần (3-5), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Tuất (19-21)

ngày 1 tháng 7 năm 1915 ngày 01/07/1915 ngày tốt tháng 7 năm 1915 ngày tốt xấu tháng 7

CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 1

DƯƠNG LỊCHÂM LỊCH
Tháng 7 Năm 1915Tháng 5 Năm 1915 (Ất Mão)
1
19

Ngày: Quý Tỵ, Tháng: Nhâm Ngọ

Tiết khí: Hạ Chí

Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23-1), Dần (3-5), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Tuất (19-21)
MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT, MÀU TÍM: NGÀY XẤU

LỊCH ÂM THÁNG 7 NĂM 1915

THỨ HAITHỨ BATHỨ TƯTHỨ NĂMTHỨ SÁUTHỨ BẢYCHỦ NHẬT
●
1
19/5
 
2
20
●
3
21
●
4
22
●
5
23
 
6
24
 
7
25
 
8
26
●
9
27
●
10
28
 
11
29
 
12
1/6
●
13
2
●
14
3
 
15
4
●
16
5
●
17
6
●
18
7
 
19
8
 
20
9
●
21
10
●
22
11
 
23
12
 
24
13
●
25
14
●
26
15
 
27
16
 
28
17
●
29
18
●
30
19
 
31
20

XEM TỐT XẤU NGÀY 1 THÁNG 7

Tý (23-1) ; Dần (3-5) ; Thìn (7-9) ; Ngọ (11-13) ; Thân (15-17) ; Tuất (19-21)

Sửu (1-3) ; Mão (5-7) ; Tỵ (9-11) ; Mùi (13-15) ; Dậu (17-19) ; Hợi (21-23)

Chưa có thông tin cho ngày này.

Kim

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Trực Định

Sao tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Phúc Sinh. Sao xấu: Kiếp Sát.

Hỷ thần: Tây. Tài thần: Chính Bắc. Hắc thần: Đông.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Luận giải ngày 01/07/1915

Nguồn đánh giá: Quy tắc nội bộ. Điểm tốt/xấu chỉ mang tính tham khảo.

Đánh giá: Rất tốt - 80/100

Việc nên làm: Ký hợp đồng, Nhập trạch, Cầu tài, Ký kết, Mua bán, Mở cửa hàng

Việc không nên làm: Tranh chấp, Xuất hành xa

Tuổi hợp: Sửu, Dậu, Thân. Tuổi xung: Hợi, Dần, Thân.

Xem giờ hoàng đạo Xem hướng xuất hành