Lịch âm ngày 7 tháng 4 năm 1914

lịch vạn niên ngày 7 tháng 4 năm 1914

Ngày Dương Lịch: 7-4-1914

Ngày Âm Lịch: 12-3-1914

Ngày trong tuần: Thứ Ba

Ngày Quý Hợi tháng Mậu Thìn năm Giáp Dần

Ngày Rất tốt: Khai trương, Mở hàng, Xuất hành, Cầu tài, Cưới hỏi, Mở cửa hàng

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Dần (3-5), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Tuất (19-21)

ngày 7 tháng 4 năm 1914 ngày 07/04/1914 ngày tốt tháng 4 năm 1914 ngày tốt xấu tháng 4

CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 7

DƯƠNG LỊCHÂM LỊCH
Tháng 4 Năm 1914Tháng 3 Năm 1914 (Giáp Dần)
7
12

Ngày: Quý Hợi, Tháng: Mậu Thìn

Tiết khí: Thanh Minh

Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23-1), Dần (3-5), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Tuất (19-21)
MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT, MÀU TÍM: NGÀY XẤU

LỊCH ÂM THÁNG 4 NĂM 1914

THỨ HAITHỨ BATHỨ TƯTHỨ NĂMTHỨ SÁUTHỨ BẢYCHỦ NHẬT
 
1
6/3
●
2
7
●
3
8
 
4
9
●
5
10
 
6
11
●
7
12
 
8
13
 
9
14
●
10
15
●
11
16
 
12
17
 
13
18
●
14
19
●
15
20
●
16
21
 
17
22
 
18
23
●
19
24
●
20
25
 
21
26
●
22
27
●
23
28
●
24
29
 
25
1/4
 
26
2
●
27
3
●
28
4
 
29
5
 
30
6

XEM TỐT XẤU NGÀY 7 THÁNG 4

Tý (23-1) ; Dần (3-5) ; Thìn (7-9) ; Ngọ (11-13) ; Thân (15-17) ; Tuất (19-21)

Sửu (1-3) ; Mão (5-7) ; Tỵ (9-11) ; Mùi (13-15) ; Dậu (17-19) ; Hợi (21-23)

Chưa có thông tin cho ngày này.

Kim

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Trực Khai

Sao tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Phúc Sinh. Sao xấu: Kiếp Sát.

Hỷ thần: Chính Đông. Tài thần: Nam. Hắc thần: Bắc.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Luận giải ngày 07/04/1914

Nguồn đánh giá: Quy tắc nội bộ. Điểm tốt/xấu chỉ mang tính tham khảo.

Đánh giá: Rất tốt - 80/100

Việc nên làm: Khai trương, Mở hàng, Xuất hành, Cầu tài, Cưới hỏi, Mở cửa hàng

Việc không nên làm: An táng, Đóng cửa

Tuổi hợp: Mão, Mùi, Dần. Tuổi xung: Tỵ, Dần, Thân.

Xem giờ hoàng đạo Xem hướng xuất hành