Lịch âm ngày 14 tháng 1 năm 1914

lịch vạn niên ngày 14 tháng 1 năm 1914

Ngày Dương Lịch: 14-1-1914

Ngày Âm Lịch: 19-12-1913

Ngày trong tuần: Thứ Tư

Ngày Canh Tý tháng Ất Sửu năm Quý Sửu

Ngày Tốt: Nghỉ ngơi, Tổng kết, Cầu an, Học hành, Đàm phán

Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1-3), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Dậu (17-19), Hợi (21-23)

ngày 14 tháng 1 năm 1914 ngày 14/01/1914 ngày tốt tháng 1 năm 1914 ngày tốt xấu tháng 1

CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 14

DƯƠNG LỊCHÂM LỊCH
Tháng 1 Năm 1914Tháng 12 Năm 1913 (Quý Sửu)
14
19

Ngày: Canh Tý, Tháng: Ất Sửu

Tiết khí: Tiểu Hàn

Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Sửu (1-3), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Dậu (17-19), Hợi (21-23)
MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT, MÀU TÍM: NGÀY XẤU

LỊCH ÂM THÁNG 1 NĂM 1914

THỨ HAITHỨ BATHỨ TƯTHỨ NĂMTHỨ SÁUTHỨ BẢYCHỦ NHẬT
 
1
6/12
●
2
7
●
3
8
 
4
9
 
5
10
 
6
11
●
7
12
 
8
13
 
9
14
●
10
15
●
11
16
●
12
17
 
13
18
●
14
19
●
15
20
●
16
21
 
17
22
 
18
23
●
19
24
●
20
25
 
21
26
●
22
27
●
23
28
●
24
29
 
25
30
 
26
1/1
●
27
2
●
28
3
 
29
4
 
30
5
●
31
6

XEM TỐT XẤU NGÀY 14 THÁNG 1

Sửu (1-3) ; Mão (5-7) ; Tỵ (9-11) ; Mùi (13-15) ; Dậu (17-19) ; Hợi (21-23)

Tý (23-1) ; Dần (3-5) ; Thìn (7-9) ; Ngọ (11-13) ; Thân (15-17) ; Tuất (19-21)

Chưa có thông tin cho ngày này.

Mộc

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Trực Bế

Sao tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Phúc Sinh. Sao xấu: Kiếp Sát.

Hỷ thần: Chính Tây. Tài thần: Tây Nam. Hắc thần: Đông Bắc.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Luận giải ngày 14/01/1914

Nguồn đánh giá: Quy tắc nội bộ. Điểm tốt/xấu chỉ mang tính tham khảo.

Đánh giá: Tốt - 75/100

Việc nên làm: Nghỉ ngơi, Tổng kết, Cầu an, Học hành, Đàm phán

Việc không nên làm: Khai trương, Ký hợp đồng, Xuất hành

Tuổi hợp: Thân, Thìn, Sửu. Tuổi xung: Ngọ, Mão, Dậu.

Xem giờ hoàng đạo Xem hướng xuất hành