Lịch âm ngày 17 tháng 10 năm 1913

lịch vạn niên ngày 17 tháng 10 năm 1913

Ngày Dương Lịch: 17-10-1913

Ngày Âm Lịch: 18-9-1913

Ngày trong tuần: Thứ Sáu

Ngày Tân Mùi tháng Nhâm Tuất năm Quý Sửu

Ngày Tốt: Phá dỡ, Dọn bỏ đồ cũ, Chữa bệnh, Nhập trạch, Cúng lễ

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Dần (3-5), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Tuất (19-21)

ngày 17 tháng 10 năm 1913 ngày 17/10/1913 ngày tốt tháng 10 năm 1913 ngày tốt xấu tháng 10

CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 17

DƯƠNG LỊCHÂM LỊCH
Tháng 10 Năm 1913Tháng 9 Năm 1913 (Quý Sửu)
17
18

Ngày: Tân Mùi, Tháng: Nhâm Tuất

Tiết khí: Hàn Lộ

Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23-1), Dần (3-5), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Tuất (19-21)
MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT, MÀU TÍM: NGÀY XẤU

LỊCH ÂM THÁNG 10 NĂM 1913

THỨ HAITHỨ BATHỨ TƯTHỨ NĂMTHỨ SÁUTHỨ BẢYCHỦ NHẬT
●
1
2/9
●
2
3
 
3
4
●
4
5
●
5
6
 
6
7
 
7
8
●
8
9
●
9
10
 
10
11
 
11
12
●
12
13
●
13
14
●
14
15
 
15
16
●
16
17
●
17
18
●
18
19
 
19
20
●
20
21
●
21
22
●
22
23
 
23
24
●
24
25
●
25
26
●
26
27
 
27
28
●
28
29
●
29
1/10
●
30
2
 
31
3

XEM TỐT XẤU NGÀY 17 THÁNG 10

Tý (23-1) ; Dần (3-5) ; Thìn (7-9) ; Ngọ (11-13) ; Thân (15-17) ; Tuất (19-21)

Sửu (1-3) ; Mão (5-7) ; Tỵ (9-11) ; Mùi (13-15) ; Dậu (17-19) ; Hợi (21-23)

Chưa có thông tin cho ngày này.

Mộc

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Trực Phá

Sao tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Phúc Sinh. Sao xấu: Kiếp Sát.

Hỷ thần: Bắc. Tài thần: Chính Đông. Hắc thần: Nam.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Luận giải ngày 17/10/1913

Nguồn đánh giá: Quy tắc nội bộ. Điểm tốt/xấu chỉ mang tính tham khảo.

Đánh giá: Tốt - 72/100

Việc nên làm: Phá dỡ, Dọn bỏ đồ cũ, Chữa bệnh, Nhập trạch, Cúng lễ

Việc không nên làm: Cưới hỏi, Khai trương, Ký hợp đồng

Tuổi hợp: Mão, Hợi, Ngọ. Tuổi xung: Sửu, Thìn, Tuất.

Xem giờ hoàng đạo Xem hướng xuất hành