Lịch âm ngày 7 tháng 10 năm 1913

lịch vạn niên ngày 7 tháng 10 năm 1913

Ngày Dương Lịch: 7-10-1913

Ngày Âm Lịch: 8-9-1913

Ngày trong tuần: Thứ Ba

Ngày Tân Dậu tháng Nhâm Tuất năm Quý Sửu

Ngày Trung bình: Cưới hỏi, Khai trương, Ký hợp đồng, Cầu tài, Mua xe, Hoàn thiện giấy tờ

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Dần (3-5), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Tuất (19-21)

ngày 7 tháng 10 năm 1913 ngày 07/10/1913 ngày tốt tháng 10 năm 1913 ngày tốt xấu tháng 10

CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 7

DƯƠNG LỊCHÂM LỊCH
Tháng 10 Năm 1913Tháng 9 Năm 1913 (Quý Sửu)
7
8

Ngày: Tân Dậu, Tháng: Nhâm Tuất

Tiết khí: Thu Phân

Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23-1), Dần (3-5), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Tuất (19-21)
MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT, MÀU TÍM: NGÀY XẤU

LỊCH ÂM THÁNG 10 NĂM 1913

THỨ HAITHỨ BATHỨ TƯTHỨ NĂMTHỨ SÁUTHỨ BẢYCHỦ NHẬT
●
1
2/9
●
2
3
 
3
4
●
4
5
●
5
6
 
6
7
 
7
8
●
8
9
●
9
10
 
10
11
 
11
12
●
12
13
●
13
14
●
14
15
 
15
16
●
16
17
●
17
18
●
18
19
 
19
20
●
20
21
●
21
22
●
22
23
 
23
24
●
24
25
●
25
26
●
26
27
 
27
28
●
28
29
●
29
1/10
●
30
2
 
31
3

XEM TỐT XẤU NGÀY 7 THÁNG 10

Tý (23-1) ; Dần (3-5) ; Thìn (7-9) ; Ngọ (11-13) ; Thân (15-17) ; Tuất (19-21)

Sửu (1-3) ; Mão (5-7) ; Tỵ (9-11) ; Mùi (13-15) ; Dậu (17-19) ; Hợi (21-23)

Chưa có thông tin cho ngày này.

Mộc

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Trực Thành

Sao tốt: Thiên Ân. Sao xấu: Kiếp Sát.

Hỷ thần: Chính Bắc. Tài thần: Đông. Hắc thần: Tây.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Luận giải ngày 07/10/1913

Nguồn đánh giá: Quy tắc nội bộ. Điểm tốt/xấu chỉ mang tính tham khảo.

Đánh giá: Trung bình - 58/100

Việc nên làm: Cưới hỏi, Khai trương, Ký hợp đồng, Cầu tài, Mua xe, Hoàn thiện giấy tờ

Việc không nên làm: Kiện tụng, Phá dỡ, Việc rủi ro cao

Tuổi hợp: Sửu, Tỵ, Thìn. Tuổi xung: Mão, Tý, Ngọ.

Xem giờ hoàng đạo Xem hướng xuất hành