Lịch âm ngày 9 tháng 12 năm 1912

lịch vạn niên ngày 9 tháng 12 năm 1912

Ngày Dương Lịch: 9-12-1912

Ngày Âm Lịch: 1-11-1912

Ngày trong tuần: Thứ Hai

Ngày Kỷ Mùi tháng Nhâm Tý năm Nhâm Tý

Ngày Tốt: Phá dỡ, Dọn bỏ đồ cũ, Chữa bệnh, Nhập trạch, Cúng lễ

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Dần (3-5), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Tuất (19-21)

ngày 9 tháng 12 năm 1912 ngày 09/12/1912 ngày tốt tháng 12 năm 1912 ngày tốt xấu tháng 12

CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 9

DƯƠNG LỊCHÂM LỊCH
Tháng 12 Năm 1912Tháng 11 Năm 1912 (Nhâm Tý)
9
1

Ngày: Kỷ Mùi, Tháng: Nhâm Tý

Tiết khí: Đại Tuyết

Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23-1), Dần (3-5), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Tuất (19-21)
MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT, MÀU TÍM: NGÀY XẤU

LỊCH ÂM THÁNG 12 NĂM 1912

THỨ HAITHỨ BATHỨ TƯTHỨ NĂMTHỨ SÁUTHỨ BẢYCHỦ NHẬT
●
1
23/10
●
2
24
 
3
25
 
4
26
●
5
27
●
6
28
●
7
29
 
8
30
●
9
1/11
●
10
2
●
11
3
 
12
4
●
13
5
●
14
6
●
15
7
 
16
8
 
17
9
●
18
10
●
19
11
 
20
12
 
21
13
●
22
14
●
23
15
 
24
16
 
25
17
●
26
18
●
27
19
 
28
20
 
29
21
●
30
22
●
31
23

XEM TỐT XẤU NGÀY 9 THÁNG 12

Tý (23-1) ; Dần (3-5) ; Thìn (7-9) ; Ngọ (11-13) ; Thân (15-17) ; Tuất (19-21)

Sửu (1-3) ; Mão (5-7) ; Tỵ (9-11) ; Mùi (13-15) ; Dậu (17-19) ; Hợi (21-23)

Chưa có thông tin cho ngày này.

Mộc

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Trực Phá

Sao tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Phúc Sinh. Sao xấu: Kiếp Sát.

Hỷ thần: Bắc. Tài thần: Chính Đông. Hắc thần: Nam.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Luận giải ngày 09/12/1912

Nguồn đánh giá: Quy tắc nội bộ. Điểm tốt/xấu chỉ mang tính tham khảo.

Đánh giá: Tốt - 66/100

Việc nên làm: Phá dỡ, Dọn bỏ đồ cũ, Chữa bệnh, Nhập trạch, Cúng lễ

Việc không nên làm: Cưới hỏi, Khai trương, Ký hợp đồng

Tuổi hợp: Mão, Hợi, Ngọ. Tuổi xung: Sửu, Thìn, Tuất.

Xem giờ hoàng đạo Xem hướng xuất hành