Lịch âm ngày 6 tháng 5 năm 1912

lịch vạn niên ngày 6 tháng 5 năm 1912

Ngày Dương Lịch: 6-5-1912

Ngày Âm Lịch: 20-3-1912

Ngày trong tuần: Thứ Hai

Ngày Nhâm Ngọ tháng Giáp Thìn năm Nhâm Tý

Ngày Trung bình: Sửa chữa, Lưu kho, Hoàn thiện hồ sơ, Khai trương, Gặp gỡ

Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1-3), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Dậu (17-19), Hợi (21-23)

ngày 6 tháng 5 năm 1912 ngày 06/05/1912 ngày tốt tháng 5 năm 1912 ngày tốt xấu tháng 5

CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 6

DƯƠNG LỊCHÂM LỊCH
Tháng 5 Năm 1912Tháng 3 Năm 1912 (Nhâm Tý)
6
20

Ngày: Nhâm Ngọ, Tháng: Giáp Thìn

Tiết khí: Lập Hạ

Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Sửu (1-3), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Dậu (17-19), Hợi (21-23)
MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT, MÀU TÍM: NGÀY XẤU

LỊCH ÂM THÁNG 5 NĂM 1912

THỨ HAITHỨ BATHỨ TƯTHỨ NĂMTHỨ SÁUTHỨ BẢYCHỦ NHẬT
 
1
15/3
●
2
16
●
3
17
●
4
18
 
5
19
 
6
20
●
7
21
●
8
22
 
9
23
 
10
24
●
11
25
●
12
26
 
13
27
 
14
28
●
15
29
●
16
30
 
17
1/4
 
18
2
●
19
3
●
20
4
 
21
5
 
22
6
●
23
7
●
24
8
 
25
9
 
26
10
●
27
11
●
28
12
 
29
13
 
30
14
●
31
15

XEM TỐT XẤU NGÀY 6 THÁNG 5

Sửu (1-3) ; Mão (5-7) ; Tỵ (9-11) ; Mùi (13-15) ; Dậu (17-19) ; Hợi (21-23)

Tý (23-1) ; Dần (3-5) ; Thìn (7-9) ; Ngọ (11-13) ; Thân (15-17) ; Tuất (19-21)

Chưa có thông tin cho ngày này.

Mộc

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Trực Chấp

Sao tốt: Thiên Ân. Sao xấu: Kiếp Sát.

Hỷ thần: Tây Bắc. Tài thần: Chính Nam. Hắc thần: Đông Nam.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Luận giải ngày 06/05/1912

Nguồn đánh giá: Quy tắc nội bộ. Điểm tốt/xấu chỉ mang tính tham khảo.

Đánh giá: Trung bình - 64/100

Việc nên làm: Sửa chữa, Lưu kho, Hoàn thiện hồ sơ, Khai trương, Gặp gỡ

Việc không nên làm: Cưới hỏi, Khai trương lớn, Việc rủi ro cao

Tuổi hợp: Dần, Tuất, Mùi. Tuổi xung: Tý, Mão, Dậu.

Xem giờ hoàng đạo Xem hướng xuất hành