Lịch âm ngày 12 tháng 2 năm 1911

lịch vạn niên ngày 12 tháng 2 năm 1911

Ngày Dương Lịch: 12-2-1911

Ngày Âm Lịch: 14-1-1911

Ngày trong tuần: Chủ Nhật

Ngày Quý Sửu tháng Canh Dần năm Tân Hợi

Ngày Tốt: Khai trương, Mở cửa hàng, Xuất hành, Xây sửa, Tích lũy

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Dần (3-5), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Tuất (19-21)

ngày 12 tháng 2 năm 1911 ngày 12/02/1911 ngày tốt tháng 2 năm 1911 ngày tốt xấu tháng 2

CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 12

DƯƠNG LỊCHÂM LỊCH
Tháng 2 Năm 1911Tháng 1 Năm 1911 (Tân Hợi)
12
14

Ngày: Quý Sửu, Tháng: Canh Dần

Tiết khí: Lập Xuân

Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23-1), Dần (3-5), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Tuất (19-21)
MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT, MÀU TÍM: NGÀY XẤU

LỊCH ÂM THÁNG 2 NĂM 1911

THỨ HAITHỨ BATHỨ TƯTHỨ NĂMTHỨ SÁUTHỨ BẢYCHỦ NHẬT
●
1
3/1
 
2
4
●
3
5
●
4
6
●
5
7
 
6
8
 
7
9
●
8
10
●
9
11
 
10
12
 
11
13
●
12
14
●
13
15
 
14
16
 
15
17
●
16
18
●
17
19
 
18
20
 
19
21
●
20
22
●
21
23
 
22
24
 
23
25
●
24
26
●
25
27
 
26
28
 
27
29
●
28
30

XEM TỐT XẤU NGÀY 12 THÁNG 2

Tý (23-1) ; Dần (3-5) ; Thìn (7-9) ; Ngọ (11-13) ; Thân (15-17) ; Tuất (19-21)

Sửu (1-3) ; Mão (5-7) ; Tỵ (9-11) ; Mùi (13-15) ; Dậu (17-19) ; Hợi (21-23)

Chưa có thông tin cho ngày này.

Thổ

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Trực Kiến

Sao tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Phúc Sinh. Sao xấu: Kiếp Sát.

Hỷ thần: Đông. Tài thần: Tây. Hắc thần: Chính Bắc.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Luận giải ngày 12/02/1911

Nguồn đánh giá: Quy tắc nội bộ. Điểm tốt/xấu chỉ mang tính tham khảo.

Đánh giá: Tốt - 75/100

Việc nên làm: Khai trương, Mở cửa hàng, Xuất hành, Xây sửa, Tích lũy

Việc không nên làm: Động thổ, An táng

Tuổi hợp: Tỵ, Dậu, Tý. Tuổi xung: Mùi, Thìn, Tuất.

Xem giờ hoàng đạo Xem hướng xuất hành