Lịch âm ngày 17 tháng 3 năm 1910

lịch vạn niên ngày 17 tháng 3 năm 1910

Ngày Dương Lịch: 17-3-1910

Ngày Âm Lịch: 7-2-1910

Ngày trong tuần: Thứ Năm

Ngày Tân Tỵ tháng Kỷ Mão năm Canh Tuất

Ngày Tốt: Ký hợp đồng, Nhập trạch, Cầu tài, Ký kết, Mua bán

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Dần (3-5), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Tuất (19-21)

ngày 17 tháng 3 năm 1910 ngày 17/03/1910 ngày tốt tháng 3 năm 1910 ngày tốt xấu tháng 3

CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 17

DƯƠNG LỊCHÂM LỊCH
Tháng 3 Năm 1910Tháng 2 Năm 1910 (Canh Tuất)
17
7

Ngày: Tân Tỵ, Tháng: Kỷ Mão

Tiết khí: Kinh Trập

Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23-1), Dần (3-5), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Tuất (19-21)
MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT, MÀU TÍM: NGÀY XẤU

LỊCH ÂM THÁNG 3 NĂM 1910

THỨ HAITHỨ BATHỨ TƯTHỨ NĂMTHỨ SÁUTHỨ BẢYCHỦ NHẬT
●
1
20/1
●
2
21
 
3
22
 
4
23
●
5
24
●
6
25
 
7
26
 
8
27
●
9
28
●
10
29
 
11
1/2
 
12
2
●
13
3
●
14
4
 
15
5
 
16
6
●
17
7
●
18
8
 
19
9
 
20
10
 
21
11
●
22
12
●
23
13
 
24
14
●
25
15
●
26
16
●
27
17
 
28
18
●
29
19
●
30
20
●
31
21

XEM TỐT XẤU NGÀY 17 THÁNG 3

Tý (23-1) ; Dần (3-5) ; Thìn (7-9) ; Ngọ (11-13) ; Thân (15-17) ; Tuất (19-21)

Sửu (1-3) ; Mão (5-7) ; Tỵ (9-11) ; Mùi (13-15) ; Dậu (17-19) ; Hợi (21-23)

Chưa có thông tin cho ngày này.

Thổ

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Trực Định

Sao tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Phúc Sinh. Sao xấu: Kiếp Sát.

Hỷ thần: Tây. Tài thần: Chính Bắc. Hắc thần: Đông.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Luận giải ngày 17/03/1910

Nguồn đánh giá: Quy tắc nội bộ. Điểm tốt/xấu chỉ mang tính tham khảo.

Đánh giá: Tốt - 68/100

Việc nên làm: Ký hợp đồng, Nhập trạch, Cầu tài, Ký kết, Mua bán

Việc không nên làm: Tranh chấp, Xuất hành xa

Tuổi hợp: Sửu, Dậu, Thân. Tuổi xung: Hợi, Dần, Thân.

Xem giờ hoàng đạo Xem hướng xuất hành