Lịch âm ngày 11 tháng 11 năm 1909

lịch vạn niên ngày 11 tháng 11 năm 1909

Ngày Dương Lịch: 11-11-1909

Ngày Âm Lịch: 29-9-1909

Ngày trong tuần: Thứ Năm

Ngày Ất Hợi tháng Giáp Tuất năm Kỷ Dậu

Ngày Tốt: Khai trương, Mở hàng, Xuất hành, Cầu tài, Cưới hỏi

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Dần (3-5), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Tuất (19-21)

ngày 11 tháng 11 năm 1909 ngày 11/11/1909 ngày tốt tháng 11 năm 1909 ngày tốt xấu tháng 11

CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 11

DƯƠNG LỊCHÂM LỊCH
Tháng 11 Năm 1909Tháng 9 Năm 1909 (Kỷ Dậu)
11
29

Ngày: Ất Hợi, Tháng: Giáp Tuất

Tiết khí: Lập Đông

Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23-1), Dần (3-5), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Tuất (19-21)
MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT, MÀU TÍM: NGÀY XẤU

LỊCH ÂM THÁNG 11 NĂM 1909

THỨ HAITHỨ BATHỨ TƯTHỨ NĂMTHỨ SÁUTHỨ BẢYCHỦ NHẬT
 
1
19/9
●
2
20
●
3
21
●
4
22
 
5
23
●
6
24
●
7
25
●
8
26
 
9
27
●
10
28
●
11
29
●
12
30
 
13
1/10
●
14
2
●
15
3
●
16
4
 
17
5
 
18
6
●
19
7
●
20
8
 
21
9
 
22
10
●
23
11
●
24
12
 
25
13
 
26
14
●
27
15
●
28
16
●
29
17
 
30
18

XEM TỐT XẤU NGÀY 11 THÁNG 11

Tý (23-1) ; Dần (3-5) ; Thìn (7-9) ; Ngọ (11-13) ; Thân (15-17) ; Tuất (19-21)

Sửu (1-3) ; Mão (5-7) ; Tỵ (9-11) ; Mùi (13-15) ; Dậu (17-19) ; Hợi (21-23)

Chưa có thông tin cho ngày này.

Hỏa

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Trực Khai

Sao tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Phúc Sinh. Sao xấu: Kiếp Sát.

Hỷ thần: Chính Đông. Tài thần: Nam. Hắc thần: Bắc.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Luận giải ngày 11/11/1909

Nguồn đánh giá: Quy tắc nội bộ. Điểm tốt/xấu chỉ mang tính tham khảo.

Đánh giá: Tốt - 77/100

Việc nên làm: Khai trương, Mở hàng, Xuất hành, Cầu tài, Cưới hỏi

Việc không nên làm: An táng, Đóng cửa

Tuổi hợp: Mão, Mùi, Dần. Tuổi xung: Tỵ, Dần, Thân.

Xem giờ hoàng đạo Xem hướng xuất hành