Lịch âm ngày 16 tháng 9 năm 1909

lịch vạn niên ngày 16 tháng 9 năm 1909

Ngày Dương Lịch: 16-9-1909

Ngày Âm Lịch: 3-8-1909

Ngày trong tuần: Thứ Năm

Ngày Kỷ Mão tháng Quý Dậu năm Kỷ Dậu

Ngày Xấu: Cầu tài, Cúng lễ, Ký kết

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Dần (3-5), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Tuất (19-21)

ngày 16 tháng 9 năm 1909 ngày 16/09/1909 ngày tốt tháng 9 năm 1909 ngày tốt xấu tháng 9

CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 16

DƯƠNG LỊCHÂM LỊCH
Tháng 9 Năm 1909Tháng 8 Năm 1909 (Kỷ Dậu)
16
3

Ngày: Kỷ Mão, Tháng: Quý Dậu

Tiết khí: Bạch Lộ

Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23-1), Dần (3-5), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Tuất (19-21)
MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT, MÀU TÍM: NGÀY XẤU

LỊCH ÂM THÁNG 9 NĂM 1909

THỨ HAITHỨ BATHỨ TƯTHỨ NĂMTHỨ SÁUTHỨ BẢYCHỦ NHẬT
●
1
17/7
●
2
18
●
3
19
 
4
20
●
5
21
●
6
22
●
7
23
 
8
24
 
9
25
●
10
26
●
11
27
●
12
28
●
13
29
●
14
1/8
●
15
2
●
16
3
●
17
4
●
18
5
●
19
6
 
20
7
 
21
8
●
22
9
●
23
10
●
24
11
 
25
12
●
26
13
●
27
14
●
28
15
 
29
16
●
30
17

XEM TỐT XẤU NGÀY 16 THÁNG 9

Tý (23-1) ; Dần (3-5) ; Thìn (7-9) ; Ngọ (11-13) ; Thân (15-17) ; Tuất (19-21)

Sửu (1-3) ; Mão (5-7) ; Tỵ (9-11) ; Mùi (13-15) ; Dậu (17-19) ; Hợi (21-23)

Chưa có thông tin cho ngày này.

Hỏa

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Trực Mãn

Sao tốt: Thiên Ân. Sao xấu: Thiên Hình, Địa Hỏa, Lục Sát.

Hỷ thần: Nam. Tài thần: Bắc. Hắc thần: Chính Đông.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Luận giải ngày 16/09/1909

Nguồn đánh giá: Quy tắc nội bộ. Điểm tốt/xấu chỉ mang tính tham khảo.

Đánh giá: Xấu - 40/100

Việc nên làm: Cầu tài, Cúng lễ, Ký kết

Việc không nên làm: Kiện tụng, Vay nợ lớn, Việc lớn, Tranh chấp, Chuyển nhà

Tuổi hợp: Hợi, Mùi, Tuất. Tuổi xung: Dậu, Tý, Ngọ.

Xem giờ hoàng đạo Xem hướng xuất hành