Lịch âm ngày 16 tháng 4 năm 1909

lịch vạn niên ngày 16 tháng 4 năm 1909

Ngày Dương Lịch: 16-4-1909

Ngày Âm Lịch: 26-2-1909

Ngày trong tuần: Thứ Sáu

Ngày Bính Ngọ tháng Đinh Mão năm Kỷ Dậu

Ngày Tốt: Sửa chữa, Lưu kho, Hoàn thiện hồ sơ, Khai trương, Gặp gỡ

Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1-3), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Dậu (17-19), Hợi (21-23)

ngày 16 tháng 4 năm 1909 ngày 16/04/1909 ngày tốt tháng 4 năm 1909 ngày tốt xấu tháng 4

CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 16

DƯƠNG LỊCHÂM LỊCH
Tháng 4 Năm 1909Tháng 2 Năm 1909 (Kỷ Dậu)
16
26

Ngày: Bính Ngọ, Tháng: Đinh Mão

Tiết khí: Thanh Minh

Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Sửu (1-3), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Dậu (17-19), Hợi (21-23)
MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT, MÀU TÍM: NGÀY XẤU

LỊCH ÂM THÁNG 4 NĂM 1909

THỨ HAITHỨ BATHỨ TƯTHỨ NĂMTHỨ SÁUTHỨ BẢYCHỦ NHẬT
●
1
11/2
 
2
12
●
3
13
●
4
14
●
5
15
 
6
16
 
7
17
●
8
18
●
9
19
 
10
20
 
11
21
●
12
22
●
13
23
 
14
24
 
15
25
●
16
26
●
17
27
 
18
28
 
19
29
●
20
1/3
●
21
2
 
22
3
 
23
4
●
24
5
●
25
6
 
26
7
 
27
8
●
28
9
●
29
10
 
30
11

XEM TỐT XẤU NGÀY 16 THÁNG 4

Sửu (1-3) ; Mão (5-7) ; Tỵ (9-11) ; Mùi (13-15) ; Dậu (17-19) ; Hợi (21-23)

Tý (23-1) ; Dần (3-5) ; Thìn (7-9) ; Ngọ (11-13) ; Thân (15-17) ; Tuất (19-21)

Chưa có thông tin cho ngày này.

Hỏa

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Trực Chấp

Sao tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Phúc Sinh. Sao xấu: Kiếp Sát.

Hỷ thần: Tây Bắc. Tài thần: Chính Nam. Hắc thần: Đông Nam.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Luận giải ngày 16/04/1909

Nguồn đánh giá: Quy tắc nội bộ. Điểm tốt/xấu chỉ mang tính tham khảo.

Đánh giá: Tốt - 67/100

Việc nên làm: Sửa chữa, Lưu kho, Hoàn thiện hồ sơ, Khai trương, Gặp gỡ

Việc không nên làm: Cưới hỏi, Khai trương lớn

Tuổi hợp: Dần, Tuất, Mùi. Tuổi xung: Tý, Mão, Dậu.

Xem giờ hoàng đạo Xem hướng xuất hành