Lịch âm ngày 4 tháng 6 năm 1908

lịch vạn niên ngày 4 tháng 6 năm 1908

Ngày Dương Lịch: 4-6-1908

Ngày Âm Lịch: 6-5-1908

Ngày trong tuần: Thứ Năm

Ngày Canh Dần tháng Mậu Ngọ năm Mậu Thân

Ngày Tốt: Dọn dẹp, Giải hạn, Chữa bệnh, Xuất hành, Khai phá

Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1-3), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Dậu (17-19), Hợi (21-23)

ngày 4 tháng 6 năm 1908 ngày 04/06/1908 ngày tốt tháng 6 năm 1908 ngày tốt xấu tháng 6

CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 4

DƯƠNG LỊCHÂM LỊCH
Tháng 6 Năm 1908Tháng 5 Năm 1908 (Mậu Thân)
4
6

Ngày: Canh Dần, Tháng: Mậu Ngọ

Tiết khí: Tiểu Mãn

Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Sửu (1-3), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Dậu (17-19), Hợi (21-23)
MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT, MÀU TÍM: NGÀY XẤU

LỊCH ÂM THÁNG 6 NĂM 1908

THỨ HAITHỨ BATHỨ TƯTHỨ NĂMTHỨ SÁUTHỨ BẢYCHỦ NHẬT
●
1
3/5
●
2
4
 
3
5
●
4
6
●
5
7
●
6
8
 
7
9
 
8
10
●
9
11
●
10
12
●
11
13
●
12
14
●
13
15
●
14
16
 
15
17
●
16
18
 
17
19
●
18
20
 
19
21
 
20
22
●
21
23
●
22
24
●
23
25
●
24
26
●
25
27
●
26
28
 
27
29
 
28
1/6
●
29
2
●
30
3

XEM TỐT XẤU NGÀY 4 THÁNG 6

Sửu (1-3) ; Mão (5-7) ; Tỵ (9-11) ; Mùi (13-15) ; Dậu (17-19) ; Hợi (21-23)

Tý (23-1) ; Dần (3-5) ; Thìn (7-9) ; Ngọ (11-13) ; Thân (15-17) ; Tuất (19-21)

Chưa có thông tin cho ngày này.

Hỏa

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Trực Trừ

Sao tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Phúc Sinh. Sao xấu: Kiếp Sát.

Hỷ thần: Đông Nam. Tài thần: Tây Bắc. Hắc thần: Chính Nam.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Luận giải ngày 04/06/1908

Nguồn đánh giá: Quy tắc nội bộ. Điểm tốt/xấu chỉ mang tính tham khảo.

Đánh giá: Tốt - 70/100

Việc nên làm: Dọn dẹp, Giải hạn, Chữa bệnh, Xuất hành, Khai phá

Việc không nên làm: Khai trương, Cưới hỏi

Tuổi hợp: Ngọ, Tuất, Hợi. Tuổi xung: Thân, Tỵ, Hợi.

Xem giờ hoàng đạo Xem hướng xuất hành