Lịch âm ngày 12 tháng 10 năm 1906

lịch vạn niên ngày 12 tháng 10 năm 1906

Ngày Dương Lịch: 12-10-1906

Ngày Âm Lịch: 25-8-1906

Ngày trong tuần: Thứ Sáu

Ngày Kỷ Sửu tháng Đinh Dậu năm Bính Ngọ

Ngày Tốt: Khai trương, Mở cửa hàng, Xuất hành, Xây sửa, Tích lũy

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Dần (3-5), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Tuất (19-21)

ngày 12 tháng 10 năm 1906 ngày 12/10/1906 ngày tốt tháng 10 năm 1906 ngày tốt xấu tháng 10

CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 12

DƯƠNG LỊCHÂM LỊCH
Tháng 10 Năm 1906Tháng 8 Năm 1906 (Bính Ngọ)
12
25

Ngày: Kỷ Sửu, Tháng: Đinh Dậu

Tiết khí: Hàn Lộ

Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23-1), Dần (3-5), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Tuất (19-21)
MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT, MÀU TÍM: NGÀY XẤU

LỊCH ÂM THÁNG 10 NĂM 1906

THỨ HAITHỨ BATHỨ TƯTHỨ NĂMTHỨ SÁUTHỨ BẢYCHỦ NHẬT
●
1
14/8
●
2
15
●
3
16
●
4
17
●
5
18
 
6
19
 
7
20
●
8
21
●
9
22
●
10
23
 
11
24
●
12
25
●
13
26
●
14
27
 
15
28
●
16
29
●
17
30
●
18
1/9
 
19
2
 
20
3
●
21
4
●
22
5
 
23
6
 
24
7
●
25
8
●
26
9
 
27
10
 
28
11
●
29
12
●
30
13
 
31
14

XEM TỐT XẤU NGÀY 12 THÁNG 10

Tý (23-1) ; Dần (3-5) ; Thìn (7-9) ; Ngọ (11-13) ; Thân (15-17) ; Tuất (19-21)

Sửu (1-3) ; Mão (5-7) ; Tỵ (9-11) ; Mùi (13-15) ; Dậu (17-19) ; Hợi (21-23)

Chưa có thông tin cho ngày này.

Thủy

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Trực Kiến

Sao tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Phúc Sinh. Sao xấu: Kiếp Sát.

Hỷ thần: Đông. Tài thần: Tây. Hắc thần: Chính Bắc.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Luận giải ngày 12/10/1906

Nguồn đánh giá: Quy tắc nội bộ. Điểm tốt/xấu chỉ mang tính tham khảo.

Đánh giá: Tốt - 74/100

Việc nên làm: Khai trương, Mở cửa hàng, Xuất hành, Xây sửa, Tích lũy

Việc không nên làm: Động thổ, An táng

Tuổi hợp: Tỵ, Dậu, Tý. Tuổi xung: Mùi, Thìn, Tuất.

Xem giờ hoàng đạo Xem hướng xuất hành